wickedness

[Mỹ]/'wikidnis/
[Anh]/ ˈwɪkɪdnɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cái ác; hành động sai trái; ác ý
Word Forms
số nhiềuwickednesses

Câu ví dụ

to denounce wickedness

để lên án sự tà ác

a tale of wickedness and depravity hard to credit.

một câu chuyện về sự đồi bại và thoái hóa khó tin.

Wickedness does not go altogether unrequited.

Sự độc ác không bao giờ đi kèm với sự trả thù hoàn toàn.

And here, since he had so valiantly forborne all other wickedness, poor Mr.

Và ở đây, vì anh ta đã kiên cường nhẫn nhịn với mọi điều ác khác, người nghèo Mr.

The wickedness of the villain in the movie shocked the audience.

Sự độc ác của nhân vật phản diện trong bộ phim đã gây sốc cho khán giả.

His wickedness knows no bounds.

Sự độc ác của hắn không có giới hạn.

The wickedness of the crime left a lasting impact on the community.

Sự độc ác của tội ác đã để lại tác động lâu dài đến cộng đồng.

She was known for her wickedness and deceit.

Cô ta nổi tiếng vì sự độc ác và lừa dối.

The wickedness of war is evident in the destruction it brings.

Sự độc ác của chiến tranh thể hiện rõ ở sự hủy diệt mà nó gây ra.

He was consumed by wickedness and greed.

Hắn bị nhấn chìm bởi sự độc ác và tham lam.

The wickedness of the dictator's regime was finally exposed to the world.

Sự độc ác của chế độ độc tài cuối cùng cũng bị phơi bày với thế giới.

The wickedness of the act cannot be justified.

Không thể biện minh cho sự độc ác của hành động đó.

The wickedness of the scheme became apparent as more details emerged.

Sự độc ác của kế hoạch trở nên rõ ràng khi nhiều chi tiết hơn được tiết lộ.

She was drawn into a world of wickedness and corruption.

Cô ta bị cuốn vào một thế giới đầy rẫy sự độc ác và tham nhũng.

Ví dụ thực tế

I had no motivation for wickedness except wickedness itself.

Tôi không có động cơ nào cho sự tàn ác ngoài chính sự tàn ác đó.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Nothing about her tells you she is evil. But she is all wickedness!

Không có gì về cô ấy cho bạn biết rằng cô ấy là ma quỷ. Nhưng cô ấy hoàn toàn là tàn ác!

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

Here it's Caravaggio who's the embodiment of wickedness.

Ở đây, Caravaggio là hiện thân của sự tàn ác.

Nguồn: The Power of Art - Michelangelo da Caravaggio

Don't you think she'll cure me of my wickedness, Jane?

Bạn có nghĩ rằng cô ấy sẽ chữa khỏi sự tàn ác của tôi không, Jane?

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

We know this because the writer gets accused of public wickedness.

Chúng ta biết điều này vì tác giả bị cáo buộc về sự tàn ác công khai.

Nguồn: Crash Course in Drama

Well, lately I've begun to understand that God has been punishing me for my pride and my past wickedness.

Thật vậy, gần đây tôi bắt đầu hiểu rằng Chúa đang trừng phạt tôi vì sự kiêu ngạo và sự tàn ác trong quá khứ của tôi.

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

The next morning Miss Murdstone told me that because of my wickedness I was going away to school.

Sáng hôm sau, cô Murdstone nói với tôi rằng vì sự tàn ác của tôi mà tôi sẽ phải đi học xa nhà.

Nguồn: Selected Works of David Copperfield

Poor Sorrow's fight against the world and wickedness was a short one, fortunately perhaps, taking into account his situation.

Cuộc chiến của Sorrow chống lại thế giới và sự tàn ác là một cuộc chiến ngắn, may mắn thay có lẽ, có tính đến tình hình của anh ấy.

Nguồn: Tess of the d'Urbervilles (abridged version)

They feed on the sins of my people and relish their wickedness.

Họ ăn sống bằng những tội lỗi của dân tôi và thích thú với sự tàn ác của họ.

Nguồn: 28 Hosea Soundtrack Bible Theater Version - NIV

I stored up prayers against future wickedness.

Tôi tích trữ những lời cầu nguyện chống lại sự tàn ác trong tương lai.

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay