bush

[Mỹ]/bʊʃ/
[Anh]/bʊʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cây bụi

Cụm từ & Cách kết hợp

bush fire

cháy rừng

bushcraft

thủ công ngoài trời

bushwhack

dọn đường

bushwalking

đi bộ đường dài trong rừng

george bush

George Bush

around the bush

xanh xao

bearing bush

bushing đỡ

bush bearing

bushing

drill bush

bushing khoan

copper bush

bushing đồng

Câu ví dụ

This bush flowers in the autumn.

Cây bụi này ra hoa vào mùa thu.

There is a bush near the school playground.

Có một cây bụi gần sân trường.

This bush flowers in the spring.

Cây bụi này ra hoa vào mùa xuân.

The bushes were laden with fruit.

Những cây bụi đượm đầy trái.

a bush with prickles on

một cây bụi có gai

a childish face with a bush of bright hair.

một khuôn mặt trẻ con với một búi tóc sáng.

The trip completely bushed her.

Chuyến đi khiến cô ấy hoàn toàn kiệt sức.

a bush-league advertising campaign.

một chiến dịch quảng cáo hạng xoàng.

Cut the bushes even with the fence.

Cắt tỉa những cây bụi ngang bằng với hàng rào.

The bush was planted late in the season.

Cây bụi được trồng muộn vào cuối mùa.

Being lost in the bush is very dangerous.

Bị lạc trong bụi rậm rất nguy hiểm.

Bush the elder was an American President,and so was his son,Bush the younger.

Bush cha là một Tổng thống của Mỹ, và con trai ông cũng vậy, Bush con.

Bushes were interspersed among trees.

Những cây bụi xen kẽ giữa các cây.

Luckily a bush broke his fall.

May mắn thay, một cây bụi đã làm anh ấy đỡ ngã.

small bushes scattered here and there.

những cây bụi nhỏ rải rác ở đây và ở đó.

His eyebrows bushed together.

Mái chân mày của anh ta mọc dày lên.

Palestine: George Bush fait un geste...

Palestine: George Bush thực hiện một hành động...

Ví dụ thực tế

A sheep–if it eats little bushes, does it eat flowers, too?

Một con cừu – nếu nó ăn những bụi cây nhỏ, thì nó có ăn hoa nữa không?

Nguồn: The Little Prince

There is a rose bush near the door.

Có một bụi hoa hồng gần cửa.

Nguồn: Halloween Adventures

" Get behind here -- behind this bush -- I'll explain."

" Hãy đứng sau đây -- sau bụi cây này -- tôi sẽ giải thích."

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

What about the Easttown dump? - Honey, I am really bushed.

Chuyện gì về bãi rác Easttown? - Honey, tôi mệt quá.

Nguồn: "Growing Pains" Selected Collection

You take the trees, I'll take the bushes.

Bạn lấy cây, tôi lấy bụi cây.

Nguồn: Tiger and Leopard: The Little Overlord (Original Soundtrack)

Shrubs being little bushes are short and low to the ground.

Cây bụi, là những bụi cây nhỏ, thấp và sát mặt đất.

Nguồn: TOEFL Listening Preparation Practice

This website provides detailed information on how to plant rose bushes.

Trang web này cung cấp thông tin chi tiết về cách trồng hoa hồng.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

" A sheep-- if it eats little bushes, does it eat flowers, too? "

" Một con cừu-- nếu nó ăn những bụi cây nhỏ, thì nó có ăn hoa nữa không? "

Nguồn: The Little Prince

The branches of a purple and silver bush were gently pushed aside.

Những cành của một bụi cây màu tím và bạc bị nhẹ nhàng đẩy sang một bên.

Nguồn: VOA Special May 2018 Collection

Mr. Smith spent the whole afternoon clipping rose bushes in his backyard.

Ông Smith đã dành cả buổi chiều cắt tỉa hoa hồng trong sân sau nhà.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay