chess

[Mỹ]/tʃes/
[Anh]/tʃɛs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một trò chơi cờ chiến lược cho hai người chơi, được chơi trên một bàn cờ chia thành 64 ô vuông có màu sắc xen kẽ, thường có các quân cờ đại diện cho vua, hoàng hậu, tượng, mã, xe và tốt.

Cụm từ & Cách kết hợp

chess board

bàn cờ vua

chess pieces

các quân cờ vua

chess tournament

giải đấu cờ vua

chess strategy

chiến lược cờ vua

play chess

chơi cờ vua

chinese chess

cờ tướng

chess game

trận đấu cờ vua

chess player

người chơi cờ vua

game of chess

trò chơi cờ vua

chess piece

quân cờ vua

chess competition

đấu trường cờ vua

Câu ví dụ

a keen chess player.

Một người chơi cờ vua nhiệt tình.

Will you play me at chess?

Bạn có muốn chơi cờ vua với tôi không?

There will be a chess competition next week.

Sẽ có một cuộc thi cờ vua vào tuần tới.

good at chess and no slouch at bridge, either.

Giỏi chơi cờ vua và cũng không kém khi chơi bài bridge.

Is he your equal in play chess?

Anh ấy có ngang tầm với bạn khi chơi cờ vua không?

How about playing a game of chess now?

Chơi một ván cờ vua ngay bây giờ thì sao?

There is an off chance of his winning the chess game.

Có một cơ hội nhỏ là anh ấy sẽ thắng ván cờ vua.

Play-ing chess is his favourite pastime.

Chơi cờ vua là thú vui yêu thích của anh ấy.

The chess players drew in 32 moves.

Các kỳ thủ cờ vua hòa sau 32 nước đi.

at six he could play chess at an advanced level.

Khi sáu tuổi, anh ấy đã có thể chơi cờ vua ở trình độ nâng cao.

skilled at playing chess; good at math.

Giỏi chơi cờ vua; giỏi toán.

capture the queen in chess; captured the liberal vote.

bắt được nữ hoàng trong cờ vua; đã giành được phiếu bầu của những người theo chủ nghĩa tự do.

Games like chess are rather intellectual pursuits.

Những trò chơi như cờ vua khá là những thú vui trí tuệ.

He always outfoxes his opponents at chess.

Anh ấy luôn đánh lừa đối thủ của mình khi chơi cờ vua.

extra-curricular activities include sports, drama, music, chess, and gym clubs.

Các hoạt động ngoại khóa bao gồm thể thao, sân khấu, âm nhạc, cờ vua và các câu lạc bộ thể dục.

She can usually beat anyone at chess, but I think with Kathy she’s met her Waterloo.

Cô ấy thường có thể đánh bại bất kỳ ai trong cờ vua, nhưng tôi nghĩ với Kathy thì cô ấy đã gặp phải Waterloo của mình.

Ví dụ thực tế

Where was the game of chess created?

Trò chơi cờ vua được tạo ra ở đâu?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Into chess lately? Join a chess club.

Dạo này bạn có chơi cờ vua không? Hãy tham gia một câu lạc bộ cờ vua.

Nguồn: Psychology Mini Class

Hmm. I want to join the chess club. Can you play chess?

Hmm. Tôi muốn tham gia câu lạc bộ cờ vua. Bạn có chơi cờ vua được không?

Nguồn: New Target Junior High School English Grade 7 (Upper)

They announced they were taking up chess again.

Họ thông báo rằng họ sẽ chơi lại cờ vua.

Nguồn: New York Times

When did you enter a chess...- Last month.

Khi nào bạn tham gia một giải đấu cờ vua?... - Tháng trước.

Nguồn: Our Day This Season 1

Like testing a chess computer by only playing chess.

Giống như thử nghiệm một máy tính cờ vua bằng cách chỉ chơi cờ vua.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

Chess originated in Sixth Century India during the Gupta dynasty.

Cờ vua có nguồn gốc từ Ấn Độ thế kỷ thứ Sáu trong thời đại Gupta.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Life like chess is a fickle game.

Cuộc sống, giống như cờ vua, là một trò chơi thay đổi.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

If I take you on at chess, I'm gonna challenge you at chess.

Nếu tôi thách đấu bạn chơi cờ vua, tôi sẽ thách thức bạn chơi cờ vua.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

" Want to play chess, Harry? " said Ron.

" Muốn chơi cờ vua không, Harry?" Ron nói.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay