cordiality

[Mỹ]/ˌkɔːdiˈæləti/
[Anh]/ˌkɔːrdʒiˈæləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự chân thành, hành vi hoặc lời nói ấm áp và thân thiện
Word Forms
số nhiềucordialities

Câu ví dụ

You forwhy no can cordiality?

Bạn tại sao không thể cón đừng?

maintain cordiality in the workplace

duy trì sự thân thiện tại nơi làm việc

cordiality in business interactions is important

sự thân thiện trong các tương tác kinh doanh là quan trọng

show cordiality towards your colleagues

thể hiện sự thân thiện với đồng nghiệp của bạn

greet guests with cordiality

chào đón khách bằng sự thân thiện

cordiality is key in customer service

sự thân thiện là yếu tố quan trọng trong dịch vụ khách hàng

the meeting was conducted with cordiality

cuộc họp được tiến hành với sự thân thiện

cordiality can improve team dynamics

sự thân thiện có thể cải thiện động lực của nhóm

cordiality fosters a positive work environment

sự thân thiện tạo ra một môi trường làm việc tích cực

her cordiality made everyone feel welcome

sự thân thiện của cô ấy khiến mọi người cảm thấy được chào đón

maintaining cordiality in relationships is crucial

duy trì sự thân thiện trong các mối quan hệ là rất quan trọng

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay