friday

[Mỹ]/ˈfraɪdeɪ/
[Anh]/ˈfraɪdeɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngày trong tuần giữa thứ Năm và thứ Bảy, là ngày thứ năm trong tuần.

Cụm từ & Cách kết hợp

Happy Friday!

Thứ Sáu vui vẻ!

Friday night

Đêm thứ Sáu

Friday vibes

Không khí thứ Sáu

Casual Friday

Thứ Sáu tự do

Friday afternoon

Buổi chiều thứ Sáu

on friday

vào thứ sáu

next friday

thứ sáu tới

black friday

thứ sáu đen

good friday

thứ sáu tốt

girl friday

Người giúp việc nữ

man friday

Người giúp việc nam

Câu ví dụ

Thank God it's Friday!

Cuối cùng cũng là thứ Sáu!

I always look forward to Friday nights.

Tôi luôn mong chờ tối thứ Sáu.

We usually go out for dinner on Fridays.

Chúng tôi thường đi ăn tối vào tối thứ Sáu.

Friday is the end of the work week for many people.

Thứ Sáu là cuối tuần làm việc đối với nhiều người.

Friday is a popular day for social gatherings.

Thứ Sáu là một ngày phổ biến cho các buổi tụ họp xã hội.

Friday traffic can be quite heavy in the city.

Lưu lượng giao thông vào thứ Sáu có thể khá đông đúc ở thành phố.

Friday is a good day to relax and unwind.

Thứ Sáu là một ngày tốt để thư giãn và thả lỏng.

Many people wear casual clothes on Fridays.

Nhiều người mặc quần áo thoải mái vào thứ Sáu.

Friday is often associated with going out with friends.

Thứ Sáu thường gắn liền với việc đi chơi với bạn bè.

Friday evenings are perfect for watching movies at home.

Tối thứ Sáu là thời điểm hoàn hảo để xem phim ở nhà.

Ví dụ thực tế

The terrible car accident occurred last Friday.

Tai nạn ô tô kinh hoàng đã xảy ra vào cuối tuần trước.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

It's Friday; let's get on the lash.

Hôm nay là thứ Sáu; chúng ta hãy vui chơi thôi.

Nguồn: Listening Digest

What'd you, what'd you do on Fridays?

Bạn đã làm gì vào các ngày thứ Sáu?

Nguồn: Listening Digest

A two-week truce was scheduled to start last Friday.

Một lệnh ngừng bắn kéo dài hai tuần được lên lịch bắt đầu vào cuối tuần trước.

Nguồn: CNN Selected March 2016 Collection

It's Thursday, January 25th, happy Friday Eve.

Thứ Năm, ngày 25 tháng 1; Chúc mừng tối thứ Sáu.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Yes, my application was accepted last Friday.

Vâng, đơn đăng ký của tôi đã được chấp nhận vào cuối tuần trước.

Nguồn: Banking Situational Conversation

Laura go to the cinema every Friday.

Laura đến rạp chiếu phim mỗi thứ Sáu.

Nguồn: Teaching English outside of Cambridge.

Laura goes to the cinema every Friday.

Laura đến rạp chiếu phim mỗi thứ Sáu.

Nguồn: Teaching English outside of Cambridge.

Heavy gunfire rang out Friday throughout Cairo.

Những tiếng súng bắn mạnh mẽ đã vang vọng vào thứ Sáu trên khắp Cairo.

Nguồn: AP Listening August 2013 Collection

Place will be torn down next Friday.

Nơi này sẽ bị phá bỏ vào thứ Sáu tới.

Nguồn: English little tyrant

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay