thursday

[Mỹ]/ˈθɜːzdeɪ/
[Anh]/ˈθɜːrzdeɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngày thứ năm trong tuần, sau thứ Tư và trước thứ Sáu.

Cụm từ & Cách kết hợp

Thursday night

Đêm thứ Năm

Câu ví dụ

Thursday is the fourth day of the week

Thứ Năm là ngày thứ tư trong tuần.

Thursday is also known as Thor's day

Thứ Năm còn được biết đến như ngày của Thor.

Thursday is a popular day for meetings

Thứ Năm là một ngày phổ biến để tổ chức các cuộc họp.

Thursday is often considered a prelude to the weekend

Thứ Năm thường được coi là dấu hiệu báo trước cuối tuần.

Thursday is a good day to catch up on work

Thứ Năm là một ngày tốt để đuổi kịp công việc.

Thursday is traditionally associated with the planet Jupiter

Thứ Năm truyền thống gắn liền với hành tinh Sao Mộc.

Thursday is a common day for grocery shopping

Thứ Năm là một ngày phổ biến để mua sắm thực phẩm.

Ví dụ thực tế

Attorney General Eric Holder announced the probe Thursday.

Tổng chưởng lý Eric Holder đã công bố cuộc điều tra vào thứ Năm.

Nguồn: AP Listening Collection September 2014

A government advisory panel endorsed a second COVID-19 vaccine Thursday.

Một hội đồng cố vấn của chính phủ đã ủng hộ vắc xin COVID-19 thứ hai vào thứ Năm.

Nguồn: AP Listening December 2020 Collection

Are you busy this Thursday at 6pm?

Bạn có bận vào thứ Năm này lúc 6 giờ chiều không?

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 1)

Thanks. Last auditions are Thursday, so I gotta get in by Thursday.

Cảm ơn. Vòng tuyển chọn cuối cùng là vào thứ Năm, nên tôi phải có mặt trước thứ Năm.

Nguồn: Friends Season 6

First up this Thursday, a volcanic eruption near Bali.

Mở đầu cho thứ Năm này, một vụ phun trào núi lửa gần Bali.

Nguồn: CNN Selected November 2015 Collection

Thursday afternoon's lesson proceeded in the usual way.

Bài học chiều thứ Năm diễn ra theo cách thông thường.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

It's Thursday, January 25th, happy Friday Eve.

Thứ Năm, ngày 25 tháng 1, vui vẻ mừng thứ Sáu sớm.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

It's Thursday, February 15th, happy Friday eve.

Thứ Năm, ngày 15 tháng 2, vui vẻ mừng thứ Sáu sớm.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

One person was still missing early Thursday.

Một người vẫn còn mất tích vào sáng sớm thứ Năm.

Nguồn: AP Listening September 2015 Collection

This is a throwback Thursday that you posted.

Đây là một thứ tư quay ngược thời gian mà bạn đã đăng.

Nguồn: The Ellen Show

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay