jfk

Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. John Fitzgerald Kennedy.

Cụm từ & Cách kết hợp

JFK Airport

Sân bay JFK

JFK assassination

Vụ ám sát JFK

JFK terminal

Nhà ga JFK

Câu ví dụ

JFK airport is one of the busiest airports in the world.

Sân bay JFK là một trong những sân bay bận rộn nhất trên thế giới.

The JFK assassination is one of the most famous conspiracy theories.

Vụ ám sát JFK là một trong những thuyết âm mưu nổi tiếng nhất.

JFK served as the 35th President of the United States.

JFK từng là Tổng thống thứ 35 của Hoa Kỳ.

The JFK Library in Boston is a popular tourist attraction.

Thư viện JFK ở Boston là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng.

There is a memorial dedicated to JFK in Dallas, Texas.

Có một đài tưởng niệm dành cho JFK ở Dallas, Texas.

JFK's famous quote 'Ask not what your country can do for you...' is well-known.

Câu nói nổi tiếng của JFK 'Đừng hỏi đất nước bạn có thể làm gì cho bạn...' được biết đến rộng rãi.

The JFK Space Center in Florida is a must-visit for space enthusiasts.

Trung tâm Vũ trụ JFK ở Florida là một điểm đến không thể bỏ qua đối với những người đam mê vũ trụ.

JFK's presidency marked a significant period in American history.

Thời kỳ cầm quyền của JFK đánh dấu một giai đoạn quan trọng trong lịch sử nước Mỹ.

JFK's policies on civil rights were groundbreaking.

Các chính sách về quyền công dân của JFK là đột phá.

The JFK Memorial Highway is a major road in Maryland.

Đại lộ Tưởng niệm JFK là một con đường lớn ở Maryland.

Ví dụ thực tế

They say there was a third explosion at the JFK Library.

Họ nói có một vụ nổ thứ ba tại Thư viện JFK.

Nguồn: AP Listening Collection April 2013

Homeland Security official Frank Russo said the artifacts were intercepted in July of 2022 at JFK Airport's mail facility.

Chuyên gia an ninh nội địa Frank Russo cho biết các hiện vật đã bị chặn vào tháng 7 năm 2022 tại cơ sở bưu điện của Sân bay JFK.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2023 Collection

'LAX' or 'JFK' might be the most  well-known American examples.

'LAX' hoặc 'JFK' có thể là những ví dụ nổi tiếng nhất của Mỹ.

Nguồn: Pure flight

So, for example, if I fly to New York, I land at JFK airport.

Ví dụ, nếu tôi bay đến New York, tôi sẽ hạ cánh tại sân bay JFK.

Nguồn: 2006 English Cafe

They spend their school week in an airplane hangar at JFK Airport in Queens at the Aviation Career and Technical High School.

Họ dành cả tuần học trong một nhà chứa máy bay tại Sân bay JFK ở Queens tại Trường Trung học Nghề và Kỹ thuật Hàng không.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Or we say a specific place, like: " at JFK Airport" .

Hoặc chúng ta nói một địa điểm cụ thể, như: " tại Sân bay JFK".

Nguồn: Engvid Super Teacher Rebecca - Grammar

[Narrator] We paid a visit to JFK International Airport in New York to talk to Laura Francoeur.

[Người dẫn chương trình] Chúng tôi đã đến thăm Sân bay Quốc tế JFK ở New York để nói chuyện với Laura Francoeur.

Nguồn: Space – Verge Science

In August, I joined a team to set up the Ebola treatment unit at JFK hospital in Monrovia.

Tháng 8, tôi đã tham gia một nhóm để thiết lập khu vực điều trị Ebola tại bệnh viện JFK ở Monrovia.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2018 Collection

Indeed, New York JFK even has a mixture of surfaces with  three concrete runways and one with asphalt.

Trên thực tế, New York JFK thậm chí còn có sự kết hợp của các bề mặt với ba đường băng bằng bê tông và một đường băng bằng nhựa đường.

Nguồn: Pure flight

So you might start by saying The Terminal takes place in JFK Airport or The Terminal is set in JFK Airport.

Vì vậy, bạn có thể bắt đầu bằng cách nói The Terminal diễn ra tại Sân bay JFK hoặc The Terminal lấy bối cảnh tại Sân bay JFK.

Nguồn: Learn speaking with Vanessa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay