kennedy

[Mỹ]/ˈkenɪdi:/
[Anh]/ˈkɛnɪdi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Kennedy (Tổng thống thứ 35 của Hoa Kỳ, bị ám sát khi đang tại nhiệm)

Cụm từ & Cách kết hợp

Kennedy assassination

Vụ ám sát Kennedy

Kennedy family

Gia đình Kennedy

John F. Kennedy

John F. Kennedy

Kennedy Space Center

Trung tâm Vũ trụ Kennedy

Robert F. Kennedy

Robert F. Kennedy

kennedy airport

sân bay Kennedy

Câu ví dụ

John F. Kennedy was the 35th President of the United States.

John F. Kennedy là Tổng thống thứ 35 của Hoa Kỳ.

Kennedy Airport is one of the busiest airports in the United States.

Sân bay Kennedy là một trong những sân bay bận rộn nhất ở Hoa Kỳ.

The Kennedy family is known for their political influence.

Gia đình Kennedy nổi tiếng với ảnh hưởng chính trị của họ.

Kennedy was assassinated in Dallas, Texas in 1963.

Kennedy bị ám sát ở Dallas, Texas vào năm 1963.

The Kennedy Space Center is located in Florida.

Trung tâm Vũ trụ Kennedy nằm ở Florida.

Kennedy's inaugural address is famous for its inspiring rhetoric.

Bài phát biểu nhậm chức của Kennedy nổi tiếng với những lời diễn thuyết đầy cảm hứng.

The Kennedy half dollar coin was first minted in 1964.

Đồng xu bán đô la Kennedy lần đầu tiên được đúc vào năm 1964.

There is a famous quote attributed to Kennedy: 'Ask not what your country can do for you, ask what you can do for your country.'

Có một câu nói nổi tiếng được cho là của Kennedy: 'Đừng hỏi đất nước bạn có thể làm gì cho bạn, hãy hỏi bạn có thể làm gì cho đất nước.'

The Kennedy Center in Washington, D.C. is a renowned performing arts venue.

Trung tâm Kennedy ở Washington, D.C. là một địa điểm biểu diễn nghệ thuật nổi tiếng.

Kennedy's presidency was marked by the Cuban Missile Crisis.

Thời kỳ tổng thống của Kennedy được đánh dấu bởi cuộc khủng hoảng tên lửa Cuba.

Ví dụ thực tế

This shout out goes to The Eagles at Kennedy Middle School in Aiken, South Carolina.

Lời cảm ơn đặc biệt gửi đến The Eagles tại trường trung học Kennedy ở Aiken, South Carolina.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

It landed at the Kennedy Space Center.

Nó đã hạ cánh tại Trung tâm Vũ trụ Kennedy.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation October 2022

The Kennedy Center stage is reached in memories.

Sân khấu của Trung tâm Kennedy được chạm tới trong những kỷ niệm.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The years working for the Kennedy Administration were happy times.

Những năm làm việc cho chính quyền Kennedy là những thời gian hạnh phúc.

Nguồn: VOA Special May 2019 Collection

At least two of them did that yesterday at Kennedy Space Center.

Ít nhất hai người trong số họ đã làm điều đó vào ngày hôm qua tại Trung tâm Vũ trụ Kennedy.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2018 Collection

Crew Dragon launched on March 2 from Florida's Kennedy Space Center.

Tàu Crew Dragon được phóng vào ngày 2 tháng 3 từ Trung tâm Vũ trụ Kennedy của Florida.

Nguồn: VOA Slow English Technology

The four year includes photographs from the Kennedy Center since opening day.

Bốn năm bao gồm những bức ảnh từ Trung tâm Kennedy kể từ ngày khai trương.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

He also received the Kennedy Center lifetime achievement award in nineteen eighty-two.

Ông cũng nhận được giải thưởng thành tựu trọn đời của Trung tâm Kennedy vào năm 1982.

Nguồn: VOA Special May 2018 Collection

And for tonight, tickets to the Verdi opera at the Kennedy Center.

Và cho tối nay, vé xem opera Verdi tại Trung tâm Kennedy.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

This is my first time with the National Symphony here at the Kennedy Center.

Đây là lần đầu tiên tôi được biểu diễn với Dàn nhạc giao hưởng quốc gia tại đây tại Trung tâm Kennedy.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay