mems

[Mỹ]/mem/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Lệnh DOS hiển thị thông tin phân bổ bộ nhớ.

Cụm từ & Cách kết hợp

memory

ký ức

memorize

ghi nhớ

Câu ví dụ

MEMS will be one of the most important realm of science in 21th century,and micropower which is a branch of MEMS directly relates to development of MEMS in some applied realm.

MEMS sẽ là một trong những lĩnh vực khoa học quan trọng nhất của thế kỷ 21, và micropower, một nhánh của MEMS, trực tiếp liên quan đến sự phát triển của MEMS trong một số lĩnh vực ứng dụng.

An RF MEMS cognitive radio card can therefore turn a cell phone into a WLAN, a laptop into a cell phone or a cordless telephone into a picocell “tower.

Do đó, một thẻ radio nhận thức RF MEMS có thể biến một điện thoại di động thành WLAN, một máy tính xách tay thành điện thoại di động hoặc một điện thoại không dây thành “tòa tháp” picocell.

[Mem. -- During the rest of the campaign this paper never referred to me in any other way than as "the infamous perjurer Twain."

[Ghi chú. -- Trong suốt phần còn lại của chiến dịch, tờ báo này chưa bao giờ đề cập đến tôi bằng bất kỳ cách nào khác ngoài "kẻ nguyền rủa khét tiếng Twain."

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay