matching

[Mỹ]/ˈmætʃɪŋ/
[Anh]/'mætʃɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tương ứng hoặc hòa hợp với cái gì đó; đồng ý
n. hành động làm cho mọi thứ khớp hoặc tương ứng
v. làm cho mọi thứ tương ứng hoặc hòa hợp với nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

perfect match

phù hợp hoàn hảo

color matching

phối màu

pattern matching

phù hợp mẫu

template matching

phù hợp mẫu

impedance matching

ghép trở kháng

matching principle

nguyên tắc phù hợp

optimum matching

phù hợp tối ưu

matching network

mạng phù hợp

matching circuit

mạch phù hợp

matching test

thử nghiệm phù hợp

matching parts

các bộ phận phù hợp

matching grant

tài trợ phù hợp

Câu ví dụ

a blue shirt with matching tie

một chiếc áo sơ mi màu xanh lam với dây nịt phù hợp.

a dining table and four matching chairs

một bàn ăn và bốn chiếc ghế phù hợp

a cardigan paired with a matching skirt.

một chiếc cardigan kết hợp với một chiếc váy phù hợp.

tax sparing (matching credit)

miễn thuế (tín dụng phù hợp)

The children were all done up in matching outfits.

Những đứa trẻ đều được mặc quần áo giống nhau.

matching our investment levels with those of our European neighbours.

phù hợp với mức đầu tư của các nước láng hàng châu Âu của chúng tôi.

Given are 2 upvalue algorithms and a curve automatic matching method.

Được đưa ra là 2 thuật toán tăng giá trị và một phương pháp khớp đường cong tự động.

The character code is identified using the cyclostyle matching method.

Mã ký tự được xác định bằng phương pháp so khớp cyclostyle.

rifling through my drawers to find matching socks.

sục sạo trong ngăn kéo của tôi để tìm tất giống nhau.

she wore the suit with perfectly matching accessories—hat, bag, shoes.

Cô ấy mặc bộ đồ với những phụ kiện phối hợp hoàn hảo—mũ, túi xách, giày dép.

The level of textile colour matching reflects a colourist′s aesthetics and colour-mixing ability.

Mức độ phù hợp màu của vải phản ánh thẩm mỹ và khả năng pha trộn màu sắc của một người tạo màu.

It turns out that there is an organism that has matching mistakes in its beta-globin pseudogene.

Hóa ra có một sinh vật có những sai sót giống nhau trong pseudogene beta-globin của nó.

Objective To discuss the effect of polybrene technique in blood cross matching and antibody selection.

Mục tiêu: Thảo luận về tác dụng của kỹ thuật polybrene trong kiểm tra tương thích máu và lựa chọn kháng thể.

The police had some difficulty in matching up the statements taken from the two witnesses.

Cảnh sát gặp một số khó khăn trong việc so sánh các phát biểu được lấy từ hai nhân chứng.

Secondly, the structures of various multicouplers and their matching networks are introduced and discussed, and the design period of broadband matching network in multicoupler is presented in brief.

Thứ hai, cấu trúc của các bộ ghép đa chiều khác nhau và mạng lưới phù hợp của chúng được giới thiệu và thảo luận, và thời gian thiết kế của mạng lưới phù hợp băng thông rộng trong bộ ghép đa chiều được trình bày ngắn gọn.

Thereinto, the problem of matching feature points and feature lines introduce the trifocal tensor as the constraint condition.

Trong đó, bài toán về sự phù hợp giữa các điểm đặc trưng và đường đặc trưng giới thiệu tensor tam giác như là điều kiện ràng buộc.

As an indispensable part of multicoupler, matching network plays a very important role in wireless multi-channel communication.

Là một bộ phận không thể thiếu của bộ ghép đa chiều, mạng lưới phù hợp đóng vai trò rất quan trọng trong thông tin liên lạc đa kênh không dây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay