pride

[Mỹ]/praɪd/
[Anh]/praɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cảm giác hạnh phúc sâu sắc hoặc sự hài lòng từ những thành tựu của bản thân, những thành tựu của những người mà mình có mối liên hệ gần gũi, hoặc từ những phẩm chất hoặc tài sản được ngưỡng mộ rộng rãi; cảm giác về giá trị và phẩm giá của chính mình; lòng tự trọng

vt. đặc biệt tự hào về (một phẩm chất hoặc kỹ năng cụ thể); tự chúc mừng hoặc ăn mừng những thành tựu hoặc vận may của bản thân

vi. cảm thấy hạnh phúc sâu sắc hoặc sự hài lòng như một kết quả của những thành tựu hoặc phẩm chất của bản thân
Word Forms
quá khứ phân từprided
hiện tại phân từpriding
số nhiềuprides
ngôi thứ ba số ítprides
thì quá khứprided

Cụm từ & Cách kết hợp

take pride in

tự hào về

pride and joy

niềm tự hào và niềm vui

pride oneself on

tự hào về bản thân

pride in

tự hào về

the pride of

niềm tự hào của

pride and prejudice

kiêu hãnh và định kiến

pride of place

vinh dự được ở

national pride

niềm tự hào dân tộc

false pride

tự hào giả tạo

pride of life

niềm tự hào của cuộc sống

proper pride

niềm tự hào chính đáng

Câu ví dụ

to take pride in one's work

để tự hào về công việc của mình

to have pride in one's heritage

tự hào về di sản của mình

to swallow one's pride

nuốt sự tự hào của mình

to be bursting with pride

tràn ngập niềm tự hào

to show pride in one's appearance

thể hiện sự tự hào về vẻ ngoài của mình

to have pride in one's accomplishments

tự hào về những thành tựu của mình

to stand tall with pride

đứng thẳng với niềm tự hào

to feel a sense of pride

cảm thấy một sự tự hào

to express pride in someone's achievements

diễn đạt sự tự hào về thành tựu của ai đó

to hold onto one's pride

giữ vững niềm tự hào của mình

Ví dụ thực tế

Anna, it's time to swallow your pride!

Anna, đã đến lúc phải nuốt xuống sự tự hào của mình rồi!

Nguồn: BBC Animation Workplace

And will you take pride in your gifts or pride in your choices?

Và bạn sẽ tự hào về những món quà của mình hay tự hào về những lựa chọn của mình?

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

It's a distinct symbol of Chicago pride.

Đây là biểu tượng đặc trưng của niềm tự hào Chicago.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 Compilation

You have turned our greatest challenge into our greatest pride.

Các bạn đã biến thử thách lớn nhất của chúng ta thành niềm tự hào lớn nhất của chúng ta.

Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)

Ah, I hug this pride in the secret of my heart.

Ah, tôi ôm lấy niềm tự hào này trong bí mật trái tim mình.

Nguồn: Selected Poems of Tagore

They reduce peer pressure and create school pride.

Chúng giúp giảm áp lực từ bạn bè và tạo ra niềm tự hào của trường học.

Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Grade 11 Upper Level

Well, that's a pride you should maintain.

Thật đấy, đó là một niềm tự hào mà bạn nên duy trì.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

Ethiopian is the pride of Ethiopia. It's state-owned.

Ethiopian là niềm tự hào của Ethiopia. Nó thuộc sở hữu của nhà nước.

Nguồn: NPR News March 2019 Compilation

You know already that I have no proper pride.

Bạn đã biết rồi, tôi không có chút tự hào nào cả.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

He had his own worth, and his own pride.

Anh ấy có giá trị của riêng mình và niềm tự hào của riêng mình.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay