take pride in
tự hào về
pride and joy
niềm tự hào và niềm vui
pride oneself on
tự hào về bản thân
pride in
tự hào về
the pride of
niềm tự hào của
pride and prejudice
kiêu hãnh và định kiến
pride of place
vinh dự được ở
national pride
niềm tự hào dân tộc
false pride
tự hào giả tạo
pride of life
niềm tự hào của cuộc sống
proper pride
niềm tự hào chính đáng
to take pride in one's work
để tự hào về công việc của mình
to have pride in one's heritage
tự hào về di sản của mình
to swallow one's pride
nuốt sự tự hào của mình
to be bursting with pride
tràn ngập niềm tự hào
to show pride in one's appearance
thể hiện sự tự hào về vẻ ngoài của mình
to have pride in one's accomplishments
tự hào về những thành tựu của mình
to stand tall with pride
đứng thẳng với niềm tự hào
to feel a sense of pride
cảm thấy một sự tự hào
to express pride in someone's achievements
diễn đạt sự tự hào về thành tựu của ai đó
to hold onto one's pride
giữ vững niềm tự hào của mình
Anna, it's time to swallow your pride!
Anna, đã đến lúc phải nuốt xuống sự tự hào của mình rồi!
Nguồn: BBC Animation WorkplaceAnd will you take pride in your gifts or pride in your choices?
Và bạn sẽ tự hào về những món quà của mình hay tự hào về những lựa chọn của mình?
Nguồn: Celebrity Speech CompilationIt's a distinct symbol of Chicago pride.
Đây là biểu tượng đặc trưng của niềm tự hào Chicago.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 CompilationYou have turned our greatest challenge into our greatest pride.
Các bạn đã biến thử thách lớn nhất của chúng ta thành niềm tự hào lớn nhất của chúng ta.
Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)Ah, I hug this pride in the secret of my heart.
Ah, tôi ôm lấy niềm tự hào này trong bí mật trái tim mình.
Nguồn: Selected Poems of TagoreThey reduce peer pressure and create school pride.
Chúng giúp giảm áp lực từ bạn bè và tạo ra niềm tự hào của trường học.
Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Grade 11 Upper LevelWell, that's a pride you should maintain.
Thật đấy, đó là một niềm tự hào mà bạn nên duy trì.
Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1Ethiopian is the pride of Ethiopia. It's state-owned.
Ethiopian là niềm tự hào của Ethiopia. Nó thuộc sở hữu của nhà nước.
Nguồn: NPR News March 2019 CompilationYou know already that I have no proper pride.
Bạn đã biết rồi, tôi không có chút tự hào nào cả.
Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)He had his own worth, and his own pride.
Anh ấy có giá trị của riêng mình và niềm tự hào của riêng mình.
Nguồn: The Economist - Comprehensivetake pride in
tự hào về
pride and joy
niềm tự hào và niềm vui
pride oneself on
tự hào về bản thân
pride in
tự hào về
the pride of
niềm tự hào của
pride and prejudice
kiêu hãnh và định kiến
pride of place
vinh dự được ở
national pride
niềm tự hào dân tộc
false pride
tự hào giả tạo
pride of life
niềm tự hào của cuộc sống
proper pride
niềm tự hào chính đáng
to take pride in one's work
để tự hào về công việc của mình
to have pride in one's heritage
tự hào về di sản của mình
to swallow one's pride
nuốt sự tự hào của mình
to be bursting with pride
tràn ngập niềm tự hào
to show pride in one's appearance
thể hiện sự tự hào về vẻ ngoài của mình
to have pride in one's accomplishments
tự hào về những thành tựu của mình
to stand tall with pride
đứng thẳng với niềm tự hào
to feel a sense of pride
cảm thấy một sự tự hào
to express pride in someone's achievements
diễn đạt sự tự hào về thành tựu của ai đó
to hold onto one's pride
giữ vững niềm tự hào của mình
Anna, it's time to swallow your pride!
Anna, đã đến lúc phải nuốt xuống sự tự hào của mình rồi!
Nguồn: BBC Animation WorkplaceAnd will you take pride in your gifts or pride in your choices?
Và bạn sẽ tự hào về những món quà của mình hay tự hào về những lựa chọn của mình?
Nguồn: Celebrity Speech CompilationIt's a distinct symbol of Chicago pride.
Đây là biểu tượng đặc trưng của niềm tự hào Chicago.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 CompilationYou have turned our greatest challenge into our greatest pride.
Các bạn đã biến thử thách lớn nhất của chúng ta thành niềm tự hào lớn nhất của chúng ta.
Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)Ah, I hug this pride in the secret of my heart.
Ah, tôi ôm lấy niềm tự hào này trong bí mật trái tim mình.
Nguồn: Selected Poems of TagoreThey reduce peer pressure and create school pride.
Chúng giúp giảm áp lực từ bạn bè và tạo ra niềm tự hào của trường học.
Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Grade 11 Upper LevelWell, that's a pride you should maintain.
Thật đấy, đó là một niềm tự hào mà bạn nên duy trì.
Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1Ethiopian is the pride of Ethiopia. It's state-owned.
Ethiopian là niềm tự hào của Ethiopia. Nó thuộc sở hữu của nhà nước.
Nguồn: NPR News March 2019 CompilationYou know already that I have no proper pride.
Bạn đã biết rồi, tôi không có chút tự hào nào cả.
Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)He had his own worth, and his own pride.
Anh ấy có giá trị của riêng mình và niềm tự hào của riêng mình.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay