tyrannical rule
quyền lực chuyên chế
tyrannosaurus rex
Tyrannosaurus rex
tyranny of choice
ức chế sự lựa chọn
tyrannical regime
chế độ chuyên chế
tyranny of time
ức chế thời gian
tyranny of power
ức chế quyền lực
tyrannical authority
chính quyền chuyên chế
tyrannical government
chính phủ chuyên chế
tyranny of fear
ức chế nỗi sợ hãi
he took on the role of a tyrant in the story.
anh ta đảm nhận vai trò của một kẻ chuyên chế trong câu chuyện.
the tyrant ruled the kingdom with an iron fist.
kẻ chuyên chế cai trị vương quốc bằng bàn tay sắt.
people feared the tyrant's wrath.
mọi người đều sợ sự tức giận của kẻ chuyên chế.
the tyrant's reign lasted for decades.
triều đại của kẻ chuyên chế kéo dài nhiều thập kỷ.
revolts against the tyrant were common.
những cuộc nổi dậy chống lại kẻ chuyên chế là điều thường xuyên.
the tyrant was eventually overthrown by the people.
kẻ chuyên chế cuối cùng đã bị nhân dân lật đổ.
his actions revealed him to be a tyrant.
hành động của hắn cho thấy hắn là một kẻ chuyên chế.
the tyrant imposed heavy taxes on the citizens.
kẻ chuyên chế áp đặt những loại thuế nặng lên người dân.
many stories depict the tyrant as a cruel leader.
nhiều câu chuyện mô tả kẻ chuyên chế là một nhà lãnh đạo tàn nhẫn.
the tyrant's downfall was celebrated by the masses.
sự sụp đổ của kẻ chuyên chế đã được quần chúng ăn mừng.
tyrannical rule
quyền lực chuyên chế
tyrannosaurus rex
Tyrannosaurus rex
tyranny of choice
ức chế sự lựa chọn
tyrannical regime
chế độ chuyên chế
tyranny of time
ức chế thời gian
tyranny of power
ức chế quyền lực
tyrannical authority
chính quyền chuyên chế
tyrannical government
chính phủ chuyên chế
tyranny of fear
ức chế nỗi sợ hãi
he took on the role of a tyrant in the story.
anh ta đảm nhận vai trò của một kẻ chuyên chế trong câu chuyện.
the tyrant ruled the kingdom with an iron fist.
kẻ chuyên chế cai trị vương quốc bằng bàn tay sắt.
people feared the tyrant's wrath.
mọi người đều sợ sự tức giận của kẻ chuyên chế.
the tyrant's reign lasted for decades.
triều đại của kẻ chuyên chế kéo dài nhiều thập kỷ.
revolts against the tyrant were common.
những cuộc nổi dậy chống lại kẻ chuyên chế là điều thường xuyên.
the tyrant was eventually overthrown by the people.
kẻ chuyên chế cuối cùng đã bị nhân dân lật đổ.
his actions revealed him to be a tyrant.
hành động của hắn cho thấy hắn là một kẻ chuyên chế.
the tyrant imposed heavy taxes on the citizens.
kẻ chuyên chế áp đặt những loại thuế nặng lên người dân.
many stories depict the tyrant as a cruel leader.
nhiều câu chuyện mô tả kẻ chuyên chế là một nhà lãnh đạo tàn nhẫn.
the tyrant's downfall was celebrated by the masses.
sự sụp đổ của kẻ chuyên chế đã được quần chúng ăn mừng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay