years later
sau nhiều năm
years ago
cách đây vài năm
in years
trong nhiều năm
few years
vài năm
many years
nhiều năm
years passed
sau nhiều năm trôi qua
years old
tuổi
last years
vài năm gần đây
coming years
vài năm tới
those years
những năm đó
i've worked here for five years.
Tôi đã làm việc ở đây được năm năm rồi.
the company has been in business for twenty years.
Công ty đã hoạt động kinh doanh được hai mươi năm rồi.
she spent several years traveling around the world.
Cô ấy đã dành vài năm đi du lịch vòng quanh thế giới.
he's been studying english for three years now.
Anh ấy đã học tiếng Anh được ba năm rồi.
the building is over a hundred years old.
Tòa nhà đã hơn một trăm năm tuổi.
it took us many years to finish the project.
Chúng tôi mất nhiều năm để hoàn thành dự án.
my parents have been married for forty years.
Bố mẹ tôi đã kết hôn được bốn mươi năm rồi.
the population has grown significantly in recent years.
Dân số đã tăng đáng kể trong những năm gần đây.
he's planning to retire in a few years.
Anh ấy đang dự định nghỉ hưu trong vài năm tới.
the museum holds artifacts from thousands of years ago.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật từ hàng ngàn năm trước.
i've known her for many years.
Tôi đã biết cô ấy nhiều năm rồi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay