abc

[Mỹ]/'e 'bi 'si/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bảng chữ cái, kiến thức cơ bản, lịch trình tàu, chương trình học bổng AB, hội đồng quản trị ngân hàng.

Cụm từ & Cách kết hợp

ABC song

bài hát ABC

abc classification

phân loại ABC

Câu ví dụ

ABC is the first three letters of the English alphabet.

ABC là ba chữ cái đầu tiên của bảng chữ cái tiếng Anh.

She recited the ABCs to show off her knowledge.

Cô ấy đã đọc thuộc lòng bảng chữ cái ABC để khoe kiến thức của mình.

Learning the ABCs is essential for young children.

Việc học bảng chữ cái ABC là điều cần thiết đối với trẻ em.

The company's success is attributed to following the ABCs of business.

Thành công của công ty được quy cho việc tuân theo các nguyên tắc cơ bản của kinh doanh.

The teacher taught the students the ABCs of math.

Giáo viên đã dạy học sinh các nguyên tắc cơ bản của toán học.

He needs to master the ABCs of cooking before becoming a chef.

Anh ấy cần phải nắm vững các nguyên tắc cơ bản của nấu ăn trước khi trở thành đầu bếp.

The book explains the ABCs of investing in simple terms.

Cuốn sách giải thích các nguyên tắc cơ bản của đầu tư một cách đơn giản.

Understanding the ABCs of a language is the first step to fluency.

Hiểu các nguyên tắc cơ bản của một ngôn ngữ là bước đầu tiên để đạt được sự lưu loát.

The workshop will cover the ABCs of starting your own business.

Hội thảo sẽ bao gồm các nguyên tắc cơ bản để bắt đầu kinh doanh của riêng bạn.

She needs to learn the ABCs of public speaking for her presentation.

Cô ấy cần phải học các nguyên tắc cơ bản về thuyết trình trước công chúng cho buổi thuyết trình của mình.

Ví dụ thực tế

In this class, the kids learn their ABCs and their garden greens.

Trong lớp học này, các bé học bảng chữ cái và rau xanh trong vườn của chúng mình.

Nguồn: Easy Learning of Medical English

And Shakespeare had to learn his ABC's just like the rest of us.

Và Shakespeare cũng phải học bảng chữ cái giống như chúng ta.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

Shopping online is easy as ABC these days.

Mua sắm trực tuyến ngày nay dễ dàng như đống ABC.

Nguồn: Discussing American culture.

Okay, I know that cortex is part of our brain and we have three options ABC.

Được rồi, tôi biết rằng vỏ não là một phần của não bộ và chúng ta có ba lựa chọn ABC.

Nguồn: Fastrack IELTS Reading High Score Secrets

ABC Bank merged with ACE Commercial Bank.

Ngân hàng ABC đã sáp nhập với Ngân hàng Thương mại ACE.

Nguồn: New TOEIC Listening Essential Memorization in 19 Days

OK. This is from ABC news in Australia.

OK. Đây là tin tức từ ABC ở Úc.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

This one's from ABC News in Australia.

Tin này cũng là từ ABC News ở Úc.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

I'm Liu Hua, sales manager at ABC Trading.

Tôi là Liu Hua, giám đốc bán hàng tại ABC Trading.

Nguồn: A Brief Guide to Foreign Trade Conversations

It's on ABC, and it stars Hilary Swank.

Nó lên sóng ABC và có sự tham gia của Hilary Swank.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

He appeared on ABC's this week's show.

Anh ấy đã xuất hiện trong chương trình 'Tuần này trên ABC'.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay