abducts a person
bắt cóc một người
the kidnapper abducts children for ransom.
kẻ bắt cóc bắt cóc trẻ em để đòi tiền chuộc.
he was accused of abducting a woman from a bar.
anh ta bị cáo buộc đã bắt cóc một người phụ nữ từ một quán bar.
the police are investigating the abduction of the toddler.
cảnh sát đang điều tra vụ bắt cóc bé trai.
she was abducted from her home in broad daylight.
cô bị bắt cóc ngay giữa ban ngày tại nhà của cô.
the alien abducts people for scientific experiments.
người ngoài hành tinh bắt cóc mọi người để thực hiện các thí nghiệm khoa học.
he was abducted by a group of unknown men.
anh ta bị bắt cóc bởi một nhóm đàn ông không rõ danh tính.
the case of the abducted girl remains unsolved.
vụ việc cô gái bị bắt cóc vẫn chưa được giải quyết.
her abduction was a shocking event for the community.
vụ bắt cóc của cô là một sự kiện gây sốc cho cộng đồng.
the authorities are working to prevent future abductions.
các cơ quan chức năng đang nỗ lực ngăn chặn các vụ bắt cóc trong tương lai.
he confessed to abducting and murdering the young boy.
anh ta đã thừa nhận đã bắt cóc và giết chết bé trai.
abducts a person
bắt cóc một người
the kidnapper abducts children for ransom.
kẻ bắt cóc bắt cóc trẻ em để đòi tiền chuộc.
he was accused of abducting a woman from a bar.
anh ta bị cáo buộc đã bắt cóc một người phụ nữ từ một quán bar.
the police are investigating the abduction of the toddler.
cảnh sát đang điều tra vụ bắt cóc bé trai.
she was abducted from her home in broad daylight.
cô bị bắt cóc ngay giữa ban ngày tại nhà của cô.
the alien abducts people for scientific experiments.
người ngoài hành tinh bắt cóc mọi người để thực hiện các thí nghiệm khoa học.
he was abducted by a group of unknown men.
anh ta bị bắt cóc bởi một nhóm đàn ông không rõ danh tính.
the case of the abducted girl remains unsolved.
vụ việc cô gái bị bắt cóc vẫn chưa được giải quyết.
her abduction was a shocking event for the community.
vụ bắt cóc của cô là một sự kiện gây sốc cho cộng đồng.
the authorities are working to prevent future abductions.
các cơ quan chức năng đang nỗ lực ngăn chặn các vụ bắt cóc trong tương lai.
he confessed to abducting and murdering the young boy.
anh ta đã thừa nhận đã bắt cóc và giết chết bé trai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay