academically

[Mỹ]/ˌækə'demɪkəlɪ/
[Anh]/ˌækə'dɛmɪkəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. liên quan đến các cơ sở giáo dục đại học hoặc trường đại học; một cách học thuật; kiến thức một cách phô trương; một cách giáo điều; từ góc độ học thuật.

Câu ví dụ

She excels academically in all subjects.

Cô ấy vượt trội về mặt học tập trong tất cả các môn.

He is academically gifted and performs well in exams.

Anh ấy có năng khiếu học tập và đạt kết quả tốt trong các kỳ thi.

The school focuses on both academically rigorous courses and extracurricular activities.

Trường học tập trung vào cả các khóa học học thuật nghiêm ngặt và các hoạt động ngoại khóa.

She is academically inclined and enjoys reading scholarly articles.

Cô ấy có hướng học tập và thích đọc các bài báo học thuật.

The university offers a wide range of academically challenging programs.

Đại học cung cấp nhiều chương trình học thuật đầy thử thách.

He is academically ambitious and always strives for excellence.

Anh ấy có tham vọng học tập và luôn nỗ lực đạt được sự xuất sắc.

The professor is known for his academically rigorous approach to teaching.

Giáo sư nổi tiếng với phương pháp giảng dạy nghiêm ngặt về mặt học thuật.

She is academically well-prepared for the upcoming exam.

Cô ấy đã chuẩn bị tốt về mặt học tập cho kỳ thi sắp tới.

The students are encouraged to pursue their academic interests academically.

Sinh viên được khuyến khích theo đuổi các sở thích học tập của họ một cách học tập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay