accesswork

[Mỹ]/ˈæksesˌwɜːk/
[Anh]/ˈæksesˌwɜːrk/

Dịch

n. Công việc có thể tiếp cận; công việc cho phép vào.
Các dạng của từ
số nhiềuaccessworks

Cụm từ & Cách kết hợp

accessworked

Vietnamese_translation

accessworking

Vietnamese_translation

accessworks

Vietnamese_translation

my accesswork

Vietnamese_translation

daily accesswork

Vietnamese_translation

accesswork plan

Vietnamese_translation

remote accesswork

Vietnamese_translation

accessworker

Vietnamese_translation

accessworkable

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

employees can accesswork from any location with internet connectivity.

Người lao động có thể truy cập công việc từ bất kỳ vị trí nào có kết nối internet.

the company implemented a new system to accesswork securely.

Công ty đã triển khai một hệ thống mới để truy cập công việc một cách an toàn.

remote teams need reliable tools to accesswork efficiently.

Các nhóm làm việc từ xa cần các công cụ đáng tin cậy để truy cập công việc hiệu quả.

the vpn allows employees to accesswork files remotely.

VPN cho phép nhân viên truy cập tệp công việc từ xa.

our platform makes it easy to accesswork resources.

Nền tảng của chúng tôi giúp truy cập các nguồn lực công việc một cách dễ dàng.

students can accesswork materials through the online portal.

Học sinh có thể truy cập tài liệu công việc thông qua cổng thông tin trực tuyến.

the it department ensures that employees can accesswork systems.

Bộ phận CNTT đảm bảo rằng nhân viên có thể truy cập hệ thống công việc.

managers should monitor how employees accesswork data.

Quản lý nên giám sát cách nhân viên truy cập dữ liệu công việc.

cloud technology enables teams to accesswork documents anywhere.

Công nghệ đám mây cho phép các nhóm truy cập tài liệu công việc ở bất kỳ đâu.

security protocols govern how users accesswork information.

Các quy trình bảo mật quy định cách người dùng truy cập thông tin công việc.

the mobile app lets you accesswork on the go.

Ứng dụng di động cho phép bạn truy cập công việc mọi lúc, mọi nơi.

organizations must protect systems that allow accesswork.

Các tổ chức phải bảo vệ các hệ thống cho phép truy cập công việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay