over time, sediment accreted on the riverbed.
theo thời gian, trầm tích đã tích tụ trên lòng sông.
the company has accreted a large number of employees recently.
công ty đã thu hút được một lượng lớn nhân viên gần đây.
new knowledge accreted slowly over the centuries.
kiến thức mới tích lũy chậm rãi qua nhiều thế kỷ.
the coral reefs have accreted a diverse array of marine life.
các rạn san hô đã tích lũy một loạt các sinh vật biển đa dạng.
his reputation has accreted over the years through his achievements.
danh tiếng của anh ấy đã tích lũy theo những năm qua thông qua những thành tựu của anh ấy.
the city's population has accreted steadily since its founding.
dân số của thành phố đã tăng ổn định kể từ khi thành lập.
she accreted power gradually through her cunning and ambition.
cô ấy đã tích lũy quyền lực dần dần thông qua sự xảo quyệt và tham vọng của mình.
the artist's style accreted influences from various cultures.
phong cách của họa sĩ đã tích lũy những ảnh hưởng từ nhiều nền văn hóa khác nhau.
the bank has accreted a significant amount of capital reserves.
ngân hàng đã tích lũy được một lượng dự trữ vốn đáng kể.
the project's budget accreted due to unforeseen expenses.
ngân sách của dự án đã tăng lên do những chi phí không lường trước được.
over time, sediment accreted on the riverbed.
theo thời gian, trầm tích đã tích tụ trên lòng sông.
the company has accreted a large number of employees recently.
công ty đã thu hút được một lượng lớn nhân viên gần đây.
new knowledge accreted slowly over the centuries.
kiến thức mới tích lũy chậm rãi qua nhiều thế kỷ.
the coral reefs have accreted a diverse array of marine life.
các rạn san hô đã tích lũy một loạt các sinh vật biển đa dạng.
his reputation has accreted over the years through his achievements.
danh tiếng của anh ấy đã tích lũy theo những năm qua thông qua những thành tựu của anh ấy.
the city's population has accreted steadily since its founding.
dân số của thành phố đã tăng ổn định kể từ khi thành lập.
she accreted power gradually through her cunning and ambition.
cô ấy đã tích lũy quyền lực dần dần thông qua sự xảo quyệt và tham vọng của mình.
the artist's style accreted influences from various cultures.
phong cách của họa sĩ đã tích lũy những ảnh hưởng từ nhiều nền văn hóa khác nhau.
the bank has accreted a significant amount of capital reserves.
ngân hàng đã tích lũy được một lượng dự trữ vốn đáng kể.
the project's budget accreted due to unforeseen expenses.
ngân sách của dự án đã tăng lên do những chi phí không lường trước được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay