achievabilities

[Mỹ]/əˈtʃiːvəbɪlitiz/
[Anh]/əˈtʃivəˌbɪlɪti̇z/

Dịch

n. Trạng thái hoặc chất lượng của việc có khả năng đạt được điều gì đó; tiềm năng để đạt được.

Cụm từ & Cách kết hợp

unlocking achievabilities

mở khóa khả năng đạt được

maximizing achievabilities

tối đa hóa khả năng đạt được

achievabilities in action

khả năng đạt được trong hành động

measurable achievabilities

khả năng đạt được có thể đo lường

achievabilities through innovation

khả năng đạt được thông qua đổi mới

enhancing individual achievabilities

tăng cường khả năng đạt được của cá nhân

setting high achievabilities

đặt ra những khả năng đạt được cao

achieving collective achievabilities

đạt được khả năng đạt được tập thể

recognizing outstanding achievabilities

công nhận những khả năng đạt được vượt trội

Câu ví dụ

the new technology unlocks exciting achievabilities in medicine.

công nghệ mới mở ra những khả năng thành tựu thú vị trong lĩnh vực y học.

her creative thinking allows her to achieve amazing achievabilities.

sự sáng tạo của cô ấy cho phép cô ấy đạt được những thành tựu phi thường.

he always strives to reach new heights of achievability.

anh ấy luôn nỗ lực để đạt được những tầm cao mới về khả năng.

the company focuses on maximizing the achievabilities of its employees.

công ty tập trung vào việc tối đa hóa khả năng của nhân viên.

education provides individuals with the tools to unlock their full achievability.

giáo dục cung cấp cho các cá nhân những công cụ để khai thác tối đa tiềm năng của họ.

the team celebrated their collective achievabilities after a successful project.

nhóm đã ăn mừng những thành tựu chung của họ sau một dự án thành công.

with hard work and dedication, you can achieve great achievabilities in life.

với sự chăm chỉ và tận tâm, bạn có thể đạt được những thành tựu lớn trong cuộc sống.

her passion for learning fuels her endless achievabilities.

đam mê học hỏi của cô ấy thúc đẩy những khả năng vô tận của cô ấy.

the company's achievements are a testament to its commitment to innovation and achievability.

những thành tựu của công ty là minh chứng cho cam kết của họ đối với sự đổi mới và khả năng.

he set ambitious goals for himself, determined to reach new levels of achievability.

anh ấy đặt ra những mục tiêu đầy tham vọng cho bản thân, quyết tâm đạt được những tầm cao mới về khả năng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay