achlorophyllous

[Mỹ]/[əˌklɒrəˈfɪləs]/
[Anh]/[ˌækləˈfɪləs]/

Dịch

adj. thiếu chất diệp lục; không xanh; liên quan đến thực vật hoặc sinh vật thiếu chất diệp lục

Cụm từ & Cách kết hợp

achlorophyllous plants

thực vật không chứa chlorophyll

being achlorophyllous

là không chứa chlorophyll

achlorophyllous condition

trạng thái không chứa chlorophyll

totally achlorophyllous

hoàn toàn không chứa chlorophyll

achlorophyllous tissue

tổ chức không chứa chlorophyll

they are achlorophyllous

chúng không chứa chlorophyll

achlorophyllous appearance

ngoại hình không chứa chlorophyll

if achlorophyllous

nếu không chứa chlorophyll

achlorophyllous region

vùng không chứa chlorophyll

showed achlorophyllous

cho thấy không chứa chlorophyll

Câu ví dụ

the achlorophyllous plant relied entirely on parasitism for survival.

Cây không chứa lục lạp phụ thuộc hoàn toàn vào sự ký sinh để tồn tại.

researchers studied the unique adaptations of achlorophyllous organisms in the rainforest.

Những nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các thích nghi đặc biệt của sinh vật không chứa lục lạp trong rừng mưa.

the achlorophyllous fungus obtained nutrients by decomposing organic matter.

Nấm không chứa lục lạp thu được chất dinh dưỡng bằng cách phân hủy chất hữu cơ.

an achlorophyllous orchid lacks chlorophyll and cannot photosynthesize.

Một loài lan không chứa lục lạp thiếu lục lạp và không thể quang hợp.

the achlorophyllous slime mold absorbed nutrients directly from its environment.

Loài nấm rơm không chứa lục lạp hấp thụ chất dinh dưỡng trực tiếp từ môi trường xung quanh.

understanding the physiology of achlorophyllous species is crucial for ecological studies.

Hiểu về sinh lý học của các loài không chứa lục lạp là rất quan trọng đối với các nghiên cứu sinh thái.

the achlorophyllous plant exhibited a pale, white coloration due to the absence of chlorophyll.

Cây không chứa lục lạp thể hiện màu trắng nhợt nhạt do thiếu lục lạp.

many achlorophyllous plants are found in nutrient-rich environments.

Rất nhiều cây không chứa lục lạp được tìm thấy trong môi trường giàu dinh dưỡng.

the evolutionary pressures leading to an achlorophyllous lifestyle were complex.

Các áp lực tiến hóa dẫn đến lối sống không chứa lục lạp là rất phức tạp.

the team investigated the distribution of achlorophyllous species across different habitats.

Đội ngũ đã điều tra sự phân bố của các loài không chứa lục lạp ở các môi trường sống khác nhau.

a particularly interesting example is the achlorophyllous plant *monotropa uniflora*.

Một ví dụ đặc biệt thú vị là cây không chứa lục lạp *monotropa uniflora*.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay