action-oriented

[Mỹ]/[ˈækʃ(ə)n ˈɔːrɪˌentɪd]/
[Anh]/[ˈækʃ(ə)n ˈɔːrɪˌentɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tập trung vào việc hành động; nhấn mạnh kết quả thực tế; Có mong muốn mạnh mẽ đạt được mục tiêu thông qua hành động; Thực tế và hướng đến kết quả.

Cụm từ & Cách kết hợp

action-oriented approach

Phương pháp hành động

highly action-oriented

Rất chú trọng hành động

action-oriented leader

Lãnh đạo hành động

being action-oriented

Là người hành động

action-oriented tasks

Nhiệm vụ hành động

action-oriented strategy

Chiến lược hành động

action-oriented person

Người hành động

were action-oriented

Đã hành động

action-oriented solutions

Giải pháp hành động

become action-oriented

Trở thành người hành động

Câu ví dụ

we need an action-oriented approach to solve this problem.

Chúng ta cần một phương pháp hành động để giải quyết vấn đề này.

the training program emphasized action-oriented learning strategies.

Chương trình đào tạo nhấn mạnh các chiến lược học tập lấy hành động làm trọng tâm.

the company's action-oriented culture encourages employee initiative.

Văn hóa lấy hành động làm trọng tâm của công ty khuyến khích sáng kiến của nhân viên.

the project required an action-oriented team with strong leadership.

Dự án yêu cầu một nhóm lấy hành động làm trọng tâm với lãnh đạo mạnh mẽ.

his action-oriented style made him a successful manager.

Phong cách lấy hành động làm trọng tâm của anh ấy đã khiến anh ấy trở thành một nhà quản lý thành công.

the consultant suggested an action-oriented plan for improving sales.

Chuyên gia tư vấn đã đề xuất một kế hoạch lấy hành động làm trọng tâm để cải thiện doanh số bán hàng.

we value employees who demonstrate an action-oriented mindset.

Chúng ta trân trọng những nhân viên thể hiện tư duy lấy hành động làm trọng tâm.

the workshop focused on action-oriented problem-solving techniques.

Khóa học tập trung vào các kỹ thuật giải quyết vấn đề lấy hành động làm trọng tâm.

the new policy promotes an action-oriented approach to customer service.

Chính sách mới thúc đẩy phương pháp lấy hành động làm trọng tâm trong dịch vụ khách hàng.

the campaign aimed for an action-oriented response from the public.

Chiến dịch nhắm đến một phản ứng lấy hành động làm trọng tâm từ công chúng.

the team adopted an action-oriented strategy to meet the deadline.

Đội ngũ đã áp dụng chiến lược lấy hành động làm trọng tâm để đáp ứng hạn chót.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay