actuals

[Mỹ]/ˈæktʃuəlz/
[Anh]/ˈæktʃuəlz/

Dịch

n. hàng hóa thực tế hoặc vật phẩm vật chất.

Cụm từ & Cách kết hợp

actuals vs. budget

thực tế so với ngân sách

review actuals

xem xét thực tế

actual results

kết quả thực tế

actual performance

hiệu suất thực tế

actual cost

chi phí thực tế

actual sales

doanh số thực tế

actual figures

số liệu thực tế

comparing actuals

so sánh thực tế

analyzing actuals

phân tích thực tế

reporting actuals

báo cáo thực tế

Câu ví dụ

we need to compare the actuals against the budget for this quarter.

Chúng ta cần so sánh kết quả thực tế với ngân sách cho quý này.

the actual sales figures were significantly higher than projected.

Kết quả bán hàng thực tế cao hơn đáng kể so với dự kiến.

let's review the actual costs incurred on the project.

Hãy xem xét chi phí thực tế đã phát sinh trong dự án.

the variance analysis will highlight the differences between targets and actuals.

Phân tích phương sai sẽ làm nổi bật sự khác biệt giữa mục tiêu và kết quả thực tế.

it's important to reconcile the bank statement with the accounting actuals.

Điều quan trọng là phải đối chiếu bảng sao kê ngân hàng với kết quả thực tế của kế toán.

we'll use the actual performance data to inform future decisions.

Chúng tôi sẽ sử dụng dữ liệu hiệu suất thực tế để đưa ra các quyết định trong tương lai.

the team is tracking actual progress against the planned milestones.

Nhóm đang theo dõi tiến độ thực tế so với các cột mốc đã định.

can you provide a report summarizing the monthly revenue actuals?

Bạn có thể cung cấp một báo cáo tóm tắt kết quả doanh thu hàng tháng không?

the project manager will analyze the actual resource utilization.

Quản lý dự án sẽ phân tích việc sử dụng nguồn lực thực tế.

we need to update the forecast based on the latest actual results.

Chúng tôi cần cập nhật dự báo dựa trên kết quả thực tế mới nhất.

comparing the actual versus the forecast helps identify areas for improvement.

Việc so sánh kết quả thực tế so với dự báo giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay