actuals vs. budget
thực tế so với ngân sách
review actuals
xem xét thực tế
actual results
kết quả thực tế
actual performance
hiệu suất thực tế
actual cost
chi phí thực tế
actual sales
doanh số thực tế
actual figures
số liệu thực tế
comparing actuals
so sánh thực tế
analyzing actuals
phân tích thực tế
reporting actuals
báo cáo thực tế
we need to compare the actuals against the budget for this quarter.
Chúng ta cần so sánh kết quả thực tế với ngân sách cho quý này.
the actual sales figures were significantly higher than projected.
Kết quả bán hàng thực tế cao hơn đáng kể so với dự kiến.
let's review the actual costs incurred on the project.
Hãy xem xét chi phí thực tế đã phát sinh trong dự án.
the variance analysis will highlight the differences between targets and actuals.
Phân tích phương sai sẽ làm nổi bật sự khác biệt giữa mục tiêu và kết quả thực tế.
it's important to reconcile the bank statement with the accounting actuals.
Điều quan trọng là phải đối chiếu bảng sao kê ngân hàng với kết quả thực tế của kế toán.
we'll use the actual performance data to inform future decisions.
Chúng tôi sẽ sử dụng dữ liệu hiệu suất thực tế để đưa ra các quyết định trong tương lai.
the team is tracking actual progress against the planned milestones.
Nhóm đang theo dõi tiến độ thực tế so với các cột mốc đã định.
can you provide a report summarizing the monthly revenue actuals?
Bạn có thể cung cấp một báo cáo tóm tắt kết quả doanh thu hàng tháng không?
the project manager will analyze the actual resource utilization.
Quản lý dự án sẽ phân tích việc sử dụng nguồn lực thực tế.
we need to update the forecast based on the latest actual results.
Chúng tôi cần cập nhật dự báo dựa trên kết quả thực tế mới nhất.
comparing the actual versus the forecast helps identify areas for improvement.
Việc so sánh kết quả thực tế so với dự báo giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
actuals vs. budget
thực tế so với ngân sách
review actuals
xem xét thực tế
actual results
kết quả thực tế
actual performance
hiệu suất thực tế
actual cost
chi phí thực tế
actual sales
doanh số thực tế
actual figures
số liệu thực tế
comparing actuals
so sánh thực tế
analyzing actuals
phân tích thực tế
reporting actuals
báo cáo thực tế
we need to compare the actuals against the budget for this quarter.
Chúng ta cần so sánh kết quả thực tế với ngân sách cho quý này.
the actual sales figures were significantly higher than projected.
Kết quả bán hàng thực tế cao hơn đáng kể so với dự kiến.
let's review the actual costs incurred on the project.
Hãy xem xét chi phí thực tế đã phát sinh trong dự án.
the variance analysis will highlight the differences between targets and actuals.
Phân tích phương sai sẽ làm nổi bật sự khác biệt giữa mục tiêu và kết quả thực tế.
it's important to reconcile the bank statement with the accounting actuals.
Điều quan trọng là phải đối chiếu bảng sao kê ngân hàng với kết quả thực tế của kế toán.
we'll use the actual performance data to inform future decisions.
Chúng tôi sẽ sử dụng dữ liệu hiệu suất thực tế để đưa ra các quyết định trong tương lai.
the team is tracking actual progress against the planned milestones.
Nhóm đang theo dõi tiến độ thực tế so với các cột mốc đã định.
can you provide a report summarizing the monthly revenue actuals?
Bạn có thể cung cấp một báo cáo tóm tắt kết quả doanh thu hàng tháng không?
the project manager will analyze the actual resource utilization.
Quản lý dự án sẽ phân tích việc sử dụng nguồn lực thực tế.
we need to update the forecast based on the latest actual results.
Chúng tôi cần cập nhật dự báo dựa trên kết quả thực tế mới nhất.
comparing the actual versus the forecast helps identify areas for improvement.
Việc so sánh kết quả thực tế so với dự báo giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay