adequacies

[Mỹ]/[ˈædɪkwəsi]/
[Anh]/[ˈædɪkwəsi]/

Dịch

n. chất lượng hoặc trạng thái đủ; sự đầy đủ; trạng thái đáp ứng một yêu cầu hoặc tiêu chuẩn; số nhiều của adequacy

Cụm từ & Cách kết hợp

lacking adequacies

thiếu sót

assessing adequacies

đánh giá tính đầy đủ

ensure adequacies

đảm bảo tính đầy đủ

demonstrating adequacies

chứng minh tính đầy đủ

questioning adequacies

đặt câu hỏi về tính đầy đủ

sufficient adequacies

tính đầy đủ đủ điều kiện

checking adequacies

kiểm tra tính đầy đủ

addressing adequacies

đề cập đến tính đầy đủ

investigating adequacies

khảo sát tính đầy đủ

examining adequacies

kiểm tra tính đầy đủ

Câu ví dụ

the report highlighted several inadequacies in the current system.

Báo cáo đã chỉ ra một số thiếu sót trong hệ thống hiện tại.

we need to address the inadequacies of the existing infrastructure.

Chúng ta cần giải quyết những thiếu sót trong cơ sở hạ tầng hiện có.

despite its strengths, the proposal had some clear inadequacies.

Dù có nhiều ưu điểm, đề xuất này vẫn còn một số thiếu sót rõ ràng.

the investigation revealed serious inadequacies in safety procedures.

Điều tra đã phơi bày những thiếu sót nghiêm trọng trong các quy trình an toàn.

addressing these inadequacies is crucial for future success.

Việc khắc phục những thiếu sót này là rất quan trọng đối với thành công trong tương lai.

the team identified several inadequacies in the project plan.

Đội ngũ đã xác định một số thiếu sót trong kế hoạch dự án.

further research is needed to assess the full extent of the inadequacies.

Cần có thêm nghiên cứu để đánh giá đầy đủ mức độ của những thiếu sót.

the company acknowledged the inadequacies of its customer service.

Doanh nghiệp đã thừa nhận những thiếu sót trong dịch vụ khách hàng của mình.

we must strive to eliminate any remaining inadequacies in the process.

Chúng ta phải nỗ lực loại bỏ bất kỳ thiếu sót nào còn lại trong quy trình.

the auditor pointed out several inadequacies in the financial records.

Kiểm toán viên đã chỉ ra một số thiếu sót trong hồ sơ tài chính.

the software's inadequacies limited its usability for some users.

Thiếu sót của phần mềm đã hạn chế tính hữu ích của nó đối với một số người dùng.

the committee discussed ways to mitigate the identified inadequacies.

Hội đồng đã thảo luận về các cách để giảm thiểu những thiếu sót đã xác định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay