adhesions

[Mỹ]/[əˈdiːʃənz]/
[Anh]/[ædˈhiːʒənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động bám sát; sự bám dính; Y khoa: Các dải mô sẹo hình thành giữa các mô hoặc cơ quan; Lòng trung thành; sự trung thành; Hỗ trợ; sự bám theo một niềm tin hoặc lý do.

Cụm từ & Cách kết hợp

adhesion problems

vấn đề bám dính

checking adhesions

kiểm tra bám dính

strong adhesions

bám dính mạnh

adhesion failure

thất bại trong bám dính

preventing adhesions

ngăn ngừa bám dính

adhesion testing

kiểm tra bám dính

adhesion strength

độ bám dính

increased adhesions

tăng bám dính

assessing adhesions

đánh giá bám dính

surface adhesions

bám dính bề mặt

Câu ví dụ

the surgeon carefully removed the plaques and adhesions from the heart valve.

Bác sĩ đã cẩn thận loại bỏ các mảng vôi và mô dính ở van tim.

post-operative adhesions can sometimes cause chronic abdominal pain.

Các mô dính sau phẫu thuật đôi khi có thể gây đau bụng mãn tính.

preventing adhesions after surgery is a key goal in many procedures.

Ngăn ngừa mô dính sau phẫu thuật là một mục tiêu quan trọng trong nhiều thủ thuật.

adhesions formed between the bowel loops can lead to bowel obstruction.

Các mô dính hình thành giữa các vòng ruột có thể dẫn đến tắc ruột.

the use of anti-adhesion barriers is becoming more common in laparoscopy.

Sự sử dụng các hàng rào chống mô dính đang trở nên phổ biến hơn trong nội soi ổ bụng.

scar tissue and adhesions can restrict organ movement and function.

Tổ chức sẹo và mô dính có thể hạn chế sự di chuyển và chức năng của các cơ quan.

minimizing adhesions is crucial for successful abdominal surgery recovery.

Giảm thiểu mô dính là điều rất quan trọng đối với sự phục hồi thành công sau phẫu thuật ổ bụng.

we investigated the formation of adhesions following laparoscopic surgery.

Chúng tôi đã nghiên cứu việc hình thành mô dính sau phẫu thuật nội soi.

adhesions can be a significant cause of small bowel obstruction.

Mô dính có thể là nguyên nhân đáng kể gây tắc ruột non.

the patient reported experiencing adhesions after their previous surgery.

Bệnh nhân báo cáo đã trải qua mô dính sau phẫu thuật trước đó của họ.

adhesions often develop after inflammation or injury to tissues.

Mô dính thường phát triển sau viêm hoặc chấn thương mô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay