adj

[Mỹ]/ˈædʒ/
[Anh]/ˈædʒ/

Dịch

n. danh sách kề, thường được sử dụng trong khoa học máy tính để lưu trữ mối quan hệ giữa các đỉnh và cạnh của đồ thị.

Cụm từ & Cách kết hợp

adjust volume

điều chỉnh âm lượng

adjust settings

điều chỉnh cài đặt

adjusting to change

thích nghi với sự thay đổi

adjusted price

giá đã điều chỉnh

adjust accordingly

điều chỉnh phù hợp

adjust the focus

điều chỉnh tiêu cự

adjust for error

điều chỉnh để khắc phục lỗi

adjusting the straps

điều chỉnh dây đai

adjusting quickly

điều chỉnh nhanh chóng

adjusting time

điều chỉnh thời gian

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay