agarrar el tren
nhận tàu
agarrar frío
được lạnh
agarrar nota
nhận ghi chú
agarrar mano
được tay
agarrar vuelo
nhận chuyến bay
agarrar rápido
được nhanh chóng
agarrar bien
được tốt
agarrar sitio
nhận chỗ
agarrar tiempo
nhận thời gian
agarrar agua
nhận nước
voy a agarrar el libro de la mesa.
Tôi sẽ lấy cuốn sách trên bàn.
agarró mi mano cuando tuvo miedo.
Anh ấy nắm tay tôi khi anh ấy sợ hãi.
no puedes agarrar todo lo que quieres.
Bạn không thể lấy được mọi thứ bạn muốn.
agarró la oportunidad de viajar al extranjero.
Anh ấy đã nắm bắt cơ hội đi du lịch nước ngoài.
tienes que agarrar las instrucciones antes de comenzar.
Bạn phải lấy các hướng dẫn trước khi bắt đầu.
el niño no quiere agarrar la comida con las manos.
Trẻ em không muốn lấy thức ăn bằng tay.
no puedo agarrar lo que me estás explicando.
Tôi không thể hiểu được những gì bạn đang giải thích.
vamos a agarrar el próximo tren a la ciudad.
Chúng ta sẽ bắt chuyến tàu tiếp theo đến thành phố.
agarró el ramo de flores con mucho cuidado.
Anh ấy đã cẩn thận lấy bó hoa.
no seas tímido, agarra la iniciativa en el trabajo.
Đừng ngại ngần, hãy chủ động trong công việc.
el gato intentaba agarrar el pájaro en el jardín.
Con mèo đang cố gắng bắt chim trong vườn.
tienes que agarrar el concepto básico primero.
Bạn phải nắm bắt khái niệm cơ bản trước.
voy a agarrar un taxi para llegar a tiempo.
Tôi sẽ bắt một chiếc taxi để đến đúng giờ.
agarrar el tren
nhận tàu
agarrar frío
được lạnh
agarrar nota
nhận ghi chú
agarrar mano
được tay
agarrar vuelo
nhận chuyến bay
agarrar rápido
được nhanh chóng
agarrar bien
được tốt
agarrar sitio
nhận chỗ
agarrar tiempo
nhận thời gian
agarrar agua
nhận nước
voy a agarrar el libro de la mesa.
Tôi sẽ lấy cuốn sách trên bàn.
agarró mi mano cuando tuvo miedo.
Anh ấy nắm tay tôi khi anh ấy sợ hãi.
no puedes agarrar todo lo que quieres.
Bạn không thể lấy được mọi thứ bạn muốn.
agarró la oportunidad de viajar al extranjero.
Anh ấy đã nắm bắt cơ hội đi du lịch nước ngoài.
tienes que agarrar las instrucciones antes de comenzar.
Bạn phải lấy các hướng dẫn trước khi bắt đầu.
el niño no quiere agarrar la comida con las manos.
Trẻ em không muốn lấy thức ăn bằng tay.
no puedo agarrar lo que me estás explicando.
Tôi không thể hiểu được những gì bạn đang giải thích.
vamos a agarrar el próximo tren a la ciudad.
Chúng ta sẽ bắt chuyến tàu tiếp theo đến thành phố.
agarró el ramo de flores con mucho cuidado.
Anh ấy đã cẩn thận lấy bó hoa.
no seas tímido, agarra la iniciativa en el trabajo.
Đừng ngại ngần, hãy chủ động trong công việc.
el gato intentaba agarrar el pájaro en el jardín.
Con mèo đang cố gắng bắt chim trong vườn.
tienes que agarrar el concepto básico primero.
Bạn phải nắm bắt khái niệm cơ bản trước.
voy a agarrar un taxi para llegar a tiempo.
Tôi sẽ bắt một chiếc taxi để đến đúng giờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay