agglomerations

[Mỹ]/əˌglɒmərˈeɪʃənz/
[Anh]/əˌɡlɑːməˈreɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những cụm hoặc nhóm các vật đã tập hợp lại với nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

urban agglomerations

các cụm đô thị

agglomerations of businesses

các cụm doanh nghiệp

rural agglomerations

các cụm nông thôn

agglomerations of stars

các cụm sao

manufacturing agglomerations

các cụm sản xuất

agglomerations of talent

các cụm tài năng

political agglomerations

các cụm chính trị

agglomerations of wealth

các cụm tài sản

agglomerations of infrastructure

các cụm cơ sở hạ tầng

Câu ví dụ

the city's rapid growth led to large agglomerations of people in urban centers.

sự phát triển nhanh chóng của thành phố đã dẫn đến sự tập trung lớn người dân ở các trung tâm đô thị.

industrial agglomerations can create a competitive advantage for businesses.

các cụm công nghiệp có thể tạo ra lợi thế cạnh tranh cho các doanh nghiệp.

these coastal regions have seen significant agglomerations of manufacturing facilities.

các vùng ven biển này đã chứng kiến sự tập trung đáng kể của các cơ sở sản xuất.

the study analyzed the impact of urban agglomerations on transportation systems.

nghiên cứu đã phân tích tác động của các cụm đô thị đến hệ thống giao thông.

agglomerations of wealth and poverty often exist side by side in modern cities.

sự tập trung của sự giàu có và nghèo đói thường tồn tại song song trong các thành phố hiện đại.

the government is trying to prevent further agglomerations of pollution in the area.

chính phủ đang cố gắng ngăn chặn sự tập trung thêm ô nhiễm ở khu vực này.

there's a growing trend towards agglomerations of knowledge and innovation in certain cities.

có một xu hướng ngày càng tăng đối với sự tập trung kiến thức và đổi mới ở một số thành phố nhất định.

the formation of these agglomerations creates economic clusters with specialized industries.

sự hình thành các cụm này tạo ra các cụm kinh tế với các ngành công nghiệp chuyên biệt.

understanding the dynamics of urban agglomerations is crucial for sustainable development.

hiểu rõ động lực của các cụm đô thị là rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.

the company benefited from being located in an agglomeration of similar businesses.

công ty đã được lợi từ việc đặt tại một cụm các doanh nghiệp tương tự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay