aggro

[Mỹ]/'ægrəʊ/
[Anh]/'æɡro/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự xâm lược; hành vi bạo lực.
Word Forms
số nhiềuaggros

Câu ví dụ

at school he'd been this full-on aggro animal.

ở trường, anh ta là một con thú hung hăng toàn diện.

they're real aggro men who'll marmalize anybody for a few quid.

họ là những gã đàn ông hung hăng thực sự sẽ làm thịt bất kỳ ai vì vài đồng.

Because taunt is resistable and timing is subject to errors, however, encountering the aggro ceiling effect is a definite possibility.

Tuy nhiên, vì khiêu khích có thể chống lại và thời gian có thể sai sót, việc gặp phải hiệu ứng trần aggro là một khả năng chắc chắn.

The aggro range for players when under the effect of "Incite Chaos" while fighting Blackheart the Inciter in the Shadow Labrynth has been adjusted.

Phạm vi aggro của người chơi khi chịu ảnh hưởng của "Incite Chaos" trong khi chiến đấu với Blackheart the Inciter trong Shadow Labrynth đã được điều chỉnh.

The player drew aggro from multiple enemies in the game.

Người chơi đã thu hút sự chú ý của nhiều kẻ thù trong trò chơi.

The aggro between the two rival gangs escalated into a violent confrontation.

Sự căng thẳng giữa hai băng đảng đối thủ đã leo thang thành một cuộc đối đầu bạo lực.

The boss monster focused its aggro on the tank character.

Quái vật trùm đã tập trung sự chú ý vào nhân vật tank.

She tries to avoid aggro by staying out of controversial topics.

Cô ấy cố gắng tránh sự chú ý bằng cách tránh xa những chủ đề gây tranh cãi.

The aggro caused by the misunderstanding led to a heated argument.

Sự chú ý do hiểu lầm gây ra đã dẫn đến một cuộc tranh luận gay gắt.

The team's strategy involved managing aggro to control enemy attacks.

Chiến lược của đội bao gồm việc quản lý sự chú ý để kiểm soát các cuộc tấn công của kẻ thù.

The aggro from the media attention was overwhelming for the celebrity.

Sự chú ý từ giới truyền thông là quá lớn đối với người nổi tiếng.

The aggro in the workplace was affecting team morale.

Sự chú ý trong công sở đang ảnh hưởng đến tinh thần của nhóm.

He tried to diffuse the aggro in the room by cracking a joke.

Anh ta cố gắng xoa dịu sự chú ý trong phòng bằng cách kể một câu đùa.

The aggro in the online gaming community was getting out of control.

Sự chú ý trong cộng đồng chơi game trực tuyến đang vượt khỏi tầm kiểm soát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay