airlift

[Mỹ]/'eəlɪft/
[Anh]/'ɛrlɪft/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vận chuyển hàng hóa hoặc người bằng đường hàng không
vt. vận chuyển bằng đường hàng không
Các dạng của từ
quá khứ phân từairlifted
thì quá khứairlifted
ngôi thứ ba số ítairlifts
hiện tại phân từairlifting
số nhiềuairlifts

Câu ví dụ

the airlift dropped food into the camp.

cuộc vận chuyển hàng không đã thả thực phẩm vào trại.

a massive airlift of food, blankets, and medical supplies.

một cuộc vận chuyển hàng không lớn với thực phẩm, chăn và vật tư y tế.

the survivors were airlifted to safety.

những người sống sót được đưa đi bằng máy bay đến nơi an toàn.

The nurse had been airlifted to Kinshasa.

Vị y tá đã được đưa bằng máy bay đến Kinshasa.

helicopters were employed to airlift the troops out of danger.

biển báo đã được sử dụng để đưa quân ra khỏi nguy hiểm bằng trực thăng.

Expeditionary war needs airlift, sealift, jets, helicopters, drones and other “enablers” like field hospitals.

Nhu cầu chiến tranh cơ động cần vận chuyển hàng không, vận chuyển bằng đường biển, máy bay phản lực, trực thăng, máy bay không người lái và các 'công cụ hỗ trợ' khác như bệnh viện dã chiến.

The government ordered an airlift of medical and food supplies to the disaster area because the roads were destroyed.

Chính phủ đã ra lệnh vận chuyển hàng không các vật tư y tế và thực phẩm đến khu vực bị thảm họa vì đường sá đã bị phá hủy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay