algebraically equivalent
tương đương đại số
algebraically independent
độc lập đại số
algebraically closed
đóng đại số
algebraically solvable
giải được đại số
algebraically expressed
biểu đạt đại số
algebraically defined
xác định đại số
algebraically manipulated
thao tác đại số
algebraically derived
suy ra đại số
solved algebraically
giải bằng đại số
proven algebraically
chứng minh bằng đại số
the equation is algebraically solvable using standard techniques.
Phương trình có thể giải đại số bằng các kỹ thuật tiêu chuẩn.
these two expressions are algebraically equivalent despite their different appearances.
Hai biểu thức này tương đương về mặt đại số mặc dù có vẻ ngoài khác nhau.
the variables are algebraically independent in this system.
Các biến độc lập về mặt đại số trong hệ thống này.
the set of complex numbers forms an algebraically closed field.
Tập hợp các số phức tạo thành một trường đại số đóng.
the relationship between these quantities is algebraically related through this formula.
Mối quan hệ giữa các đại lượng này liên quan đến nhau về mặt đại số thông qua công thức này.
we can algebraically manipulate this expression to simplify it.
Chúng ta có thể thao tác đại số với biểu thức này để đơn giản hóa nó.
the solution can be algebraically expressed in terms of elementary functions.
Nghiệm có thể được biểu diễn đại số theo các hàm sơ cấp.
the value of the constant was algebraically determined from the boundary conditions.
Giá trị của hằng số được xác định về mặt đại số từ các điều kiện biên.
the theorem was algebraically proven without resorting to geometric arguments.
Định lý đã được chứng minh về mặt đại số mà không cần đến các lập luận hình học.
the problem is algebraically significant for understanding polynomial functions.
Bài toán có ý nghĩa về mặt đại số để hiểu các hàm đa thức.
although complex in appearance, the expression is algebraically simple.
Mặc dù có vẻ phức tạp, biểu thức này đơn giản về mặt đại số.
the result was algebraically derived from fundamental principles.
Kết quả được suy ra về mặt đại số từ các nguyên tắc cơ bản.
the hypothesis was algebraically verified through careful computation.
Giả thuyết đã được xác minh về mặt đại số thông qua tính toán cẩn thận.
algebraically equivalent
tương đương đại số
algebraically independent
độc lập đại số
algebraically closed
đóng đại số
algebraically solvable
giải được đại số
algebraically expressed
biểu đạt đại số
algebraically defined
xác định đại số
algebraically manipulated
thao tác đại số
algebraically derived
suy ra đại số
solved algebraically
giải bằng đại số
proven algebraically
chứng minh bằng đại số
the equation is algebraically solvable using standard techniques.
Phương trình có thể giải đại số bằng các kỹ thuật tiêu chuẩn.
these two expressions are algebraically equivalent despite their different appearances.
Hai biểu thức này tương đương về mặt đại số mặc dù có vẻ ngoài khác nhau.
the variables are algebraically independent in this system.
Các biến độc lập về mặt đại số trong hệ thống này.
the set of complex numbers forms an algebraically closed field.
Tập hợp các số phức tạo thành một trường đại số đóng.
the relationship between these quantities is algebraically related through this formula.
Mối quan hệ giữa các đại lượng này liên quan đến nhau về mặt đại số thông qua công thức này.
we can algebraically manipulate this expression to simplify it.
Chúng ta có thể thao tác đại số với biểu thức này để đơn giản hóa nó.
the solution can be algebraically expressed in terms of elementary functions.
Nghiệm có thể được biểu diễn đại số theo các hàm sơ cấp.
the value of the constant was algebraically determined from the boundary conditions.
Giá trị của hằng số được xác định về mặt đại số từ các điều kiện biên.
the theorem was algebraically proven without resorting to geometric arguments.
Định lý đã được chứng minh về mặt đại số mà không cần đến các lập luận hình học.
the problem is algebraically significant for understanding polynomial functions.
Bài toán có ý nghĩa về mặt đại số để hiểu các hàm đa thức.
although complex in appearance, the expression is algebraically simple.
Mặc dù có vẻ phức tạp, biểu thức này đơn giản về mặt đại số.
the result was algebraically derived from fundamental principles.
Kết quả được suy ra về mặt đại số từ các nguyên tắc cơ bản.
the hypothesis was algebraically verified through careful computation.
Giả thuyết đã được xác minh về mặt đại số thông qua tính toán cẩn thận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay