alios

[Mỹ]/ˈæl.i.əʊz/
[Anh]/ˈæl.i.oʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Số nhiều của alio; một họ (ví dụ, có nguồn gốc từ Niger)

Cụm từ & Cách kết hợp

inter alios

Việt Nam_dịch thuật

Câu ví dụ

alios offers seamless integration with cloud services.

Hệ điều hành AliOS cung cấp khả năng tích hợp mượt mà với các dịch vụ điện toán đám mây.

the alios platform provides excellent security features.

Nền tảng AliOS cung cấp các tính năng bảo mật tuyệt vời.

many smartphones run on alios for better performance.

Nhiều điện thoại thông minh sử dụng AliOS để có hiệu suất tốt hơn.

alios optimizes battery life effectively.

AliOS tối ưu hóa thời lượng pin một cách hiệu quả.

developers can easily create apps for alios.

Các lập trình viên có thể dễ dàng tạo ứng dụng cho AliOS.

alios supports multiple languages for global users.

AliOS hỗ trợ nhiều ngôn ngữ cho người dùng toàn cầu.

the interface of alios is user-friendly and intuitive.

Giao diện của AliOS thân thiện và trực quan.

alios regularly updates to fix bugs and improve functionality.

AliOS thường xuyên cập nhật để sửa lỗi và cải thiện tính năng.

many chinese manufacturers pre-install alios on their devices.

Nhiều nhà sản xuất Trung Quốc cài đặt sẵn AliOS trên các thiết bị của họ.

alios connects devices through the internet of things.

AliOS kết nối các thiết bị thông qua Internet of Things.

the latest version of alios includes ai features.

Phiên bản mới nhất của AliOS bao gồm các tính năng AI.

alios enables smooth synchronization between devices.

AliOS cho phép đồng bộ hóa mượt mà giữa các thiết bị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay