allams

[Mỹ]/ˈæləmz/
[Anh]/ˈæləmz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của allam; một họ.

Câu ví dụ

the university issued new allams to the graduating class.

Trường đại học đã cấp các bằng tốt nghiệp mới cho lớp tốt nghiệp.

she proudly displayed her allam on the office wall.

Cô ấy tự hào treo bằng tốt nghiệp của mình trên tường văn phòng.

you must present a valid allam to apply for the position.

Bạn phải trình bày một bằng tốt nghiệp hợp lệ để ứng tuyển vào vị trí đó.

the invalid allam was rejected by the review committee.

Bằng tốt nghiệp không hợp lệ đã bị hội đồng xét duyệt từ chối.

students will receive their allams during the ceremony.

Các sinh viên sẽ nhận bằng tốt nghiệp của họ trong lễ tốt nghiệp.

digital allams are becoming increasingly popular.

Các bằng tốt nghiệp số đang ngày càng trở nên phổ biến.

please submit a copy of your allam by friday.

Vui lòng nộp bản sao của bằng tốt nghiệp của bạn vào thứ Sáu.

the specific allam is required for professional practice.

Bằng tốt nghiệp cụ thể là bắt buộc cho thực hành chuyên nghiệp.

he lost his original allam in the fire.

Anh ấy đã mất bằng tốt nghiệp gốc trong đám cháy.

we verify the authenticity of every allam.

Chúng tôi xác minh tính xác thực của mọi bằng tốt nghiệp.

what is the expiration date of this allam?

Ngày hết hạn của bằng tốt nghiệp này là gì?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay