allocability

[Mỹ]/ˌæl.ə.kəˈbɪl.ɪ.ti/
[Anh]/ˌæl.ə.kəˈbɪl.ə.ti/

Dịch

n. Chất hoặc tình trạng có khả năng được phân bổ hoặc giao phó.

Cụm từ & Cách kết hợp

allocability criteria

tiêu chí phân bổ

cost allocability

khả năng phân bổ chi phí

allocability rule

quy tắc phân bổ

allocability requirement

yêu cầu về khả năng phân bổ

checking allocability

kiểm tra khả năng phân bổ

allocability assessment

đánh giá khả năng phân bổ

allocability determination

xác định khả năng phân bổ

allocability analysis

phân tích khả năng phân bổ

allocability principle

nguyên tắc phân bổ

allocability issue

vấn đề về khả năng phân bổ

Câu ví dụ

the allocability of costs to specific departments is crucial for accurate budgeting.

Việc phân bổ chi phí cho các phòng ban cụ thể là rất quan trọng để xây dựng ngân sách chính xác.

tax authorities questioned the allocability of certain business expenses.

Cơ quan thuế đặt câu hỏi về khả năng phân bổ của một số chi phí kinh doanh.

the allocability criteria for overhead allocation must be clearly defined.

Các tiêu chí phân bổ chi phí chung phải được xác định rõ ràng.

we need to assess the allocability of these resources before proceeding.

Chúng ta cần đánh giá khả năng phân bổ của những nguồn lực này trước khi tiến hành.

the allocability principle requires that costs be assigned to their benefiting activities.

Nguyên tắc phân bổ yêu cầu chi phí phải được phân bổ cho các hoạt động có lợi cho chúng.

accounting standards dictate the allocability of indirect costs.

Các tiêu chuẩn kế toán quy định về khả năng phân bổ chi phí gián tiếp.

the audit focused on the allocability of expenditures to government contracts.

Cuộc kiểm toán tập trung vào khả năng phân bổ chi phí cho các hợp đồng của chính phủ.

proper allocability documentation can prevent future disputes.

Việc lập hồ sơ phân bổ phù hợp có thể ngăn ngừa tranh chấp trong tương lai.

the allocability analysis revealed significant cost misallocations.

Phân tích khả năng phân bổ đã tiết lộ những phân bổ chi phí không chính xác đáng kể.

management must establish guidelines for the allocability of shared services.

Ban quản lý phải thiết lập các hướng dẫn về khả năng phân bổ dịch vụ dùng chung.

the allocability determination depends on the specific contractual terms.

Việc xác định khả năng phân bổ phụ thuộc vào các điều khoản hợp đồng cụ thể.

software systems can help verify the allocability of various expense categories.

Các hệ thống phần mềm có thể giúp xác minh khả năng phân bổ của các loại chi phí khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay