| số nhiều | anglicizations |
anglicization process
quá trình Anh hóa
under anglicization
trong quá trình Anh hóa
avoid anglicization
tránh Anh hóa
anglicization efforts
các nỗ lực Anh hóa
history of anglicization
lịch sử Anh hóa
anglicization example
ví dụ về Anh hóa
significant anglicization
việc Anh hóa quan trọng
for anglicization
để Anh hóa
result of anglicization
kết quả của Anh hóa
degree of anglicization
mức độ Anh hóa
the anglicization of foreign place names can be controversial.
Việc anglic hóa tên địa điểm nước ngoài có thể gây tranh cãi.
brand anglicization is a common strategy in global marketing.
Việc anglic hóa thương hiệu là một chiến lược phổ biến trong tiếp thị toàn cầu.
the anglicization process often involves simplifying pronunciation.
Quy trình anglic hóa thường liên quan đến việc đơn giản hóa cách phát âm.
we studied the history of anglicization in colonial america.
Chúng tôi đã nghiên cứu lịch sử của việc anglic hóa ở Mỹ thuộc địa.
the company opted for anglicization to appeal to a wider audience.
Công ty đã chọn anglic hóa để thu hút một đối tượng khán giả rộng lớn hơn.
there's a debate about the ethics of anglicization of names.
Có một cuộc tranh luận về đạo đức của việc anglic hóa các cái tên.
the anglicization of product names aims for easier recognition.
Mục đích của việc anglic hóa tên sản phẩm là để dễ nhận biết hơn.
he criticized the excessive anglicization of the local culture.
Ông đã chỉ trích việc anglic hóa quá mức của văn hóa địa phương.
the anglicization of the menu made it more accessible to tourists.
Việc anglic hóa thực đơn đã làm cho nó dễ tiếp cận hơn đối với du khách.
the report detailed the extent of anglicization in the media.
Báo cáo đã chi tiết mức độ anglic hóa trong truyền thông.
many felt the anglicization erased cultural identity.
Rất nhiều người cảm thấy việc anglic hóa đã xóa bỏ bản sắc văn hóa.
anglicization process
quá trình Anh hóa
under anglicization
trong quá trình Anh hóa
avoid anglicization
tránh Anh hóa
anglicization efforts
các nỗ lực Anh hóa
history of anglicization
lịch sử Anh hóa
anglicization example
ví dụ về Anh hóa
significant anglicization
việc Anh hóa quan trọng
for anglicization
để Anh hóa
result of anglicization
kết quả của Anh hóa
degree of anglicization
mức độ Anh hóa
the anglicization of foreign place names can be controversial.
Việc anglic hóa tên địa điểm nước ngoài có thể gây tranh cãi.
brand anglicization is a common strategy in global marketing.
Việc anglic hóa thương hiệu là một chiến lược phổ biến trong tiếp thị toàn cầu.
the anglicization process often involves simplifying pronunciation.
Quy trình anglic hóa thường liên quan đến việc đơn giản hóa cách phát âm.
we studied the history of anglicization in colonial america.
Chúng tôi đã nghiên cứu lịch sử của việc anglic hóa ở Mỹ thuộc địa.
the company opted for anglicization to appeal to a wider audience.
Công ty đã chọn anglic hóa để thu hút một đối tượng khán giả rộng lớn hơn.
there's a debate about the ethics of anglicization of names.
Có một cuộc tranh luận về đạo đức của việc anglic hóa các cái tên.
the anglicization of product names aims for easier recognition.
Mục đích của việc anglic hóa tên sản phẩm là để dễ nhận biết hơn.
he criticized the excessive anglicization of the local culture.
Ông đã chỉ trích việc anglic hóa quá mức của văn hóa địa phương.
the anglicization of the menu made it more accessible to tourists.
Việc anglic hóa thực đơn đã làm cho nó dễ tiếp cận hơn đối với du khách.
the report detailed the extent of anglicization in the media.
Báo cáo đã chi tiết mức độ anglic hóa trong truyền thông.
many felt the anglicization erased cultural identity.
Rất nhiều người cảm thấy việc anglic hóa đã xóa bỏ bản sắc văn hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay