animadvert

[Mỹ]/ˌænɪˈmæd.vɜːrt/
[Anh]/ˌænɪˈmædvɜːrt/

Dịch

v để bày tỏ sự chỉ trích hoặc không đồng tình một cách chính thức; chỉ trích ai đó hoặc cái gì đó một cách nghiêm khắc
na sự chỉ trích nghiêm khắc
Word Forms
thì quá khứanimadverted
quá khứ phân từanimadverted
hiện tại phân từanimadverting
ngôi thứ ba số ítanimadverts

Cụm từ & Cách kết hợp

animadvert upon something

phê bình điều gì đó

animadvert without qualification

phê bình mà không có bất kỳ điều kiện nào

to animadvert harshly

phê bình gay gắt

animadvert with disapproval

phê bình với sự không đồng ý

animadvert formally

phê bình một cách trang trọng

animadvert in writing

phê bình bằng văn bản

animadvert verbally

phê bình bằng lời nói

animadvert publicly

phê bình công khai

Câu ví dụ

he animadverted on her lack of punctuality.

anh ta đã phê bình sự thiếu đúng giờ của cô ấy.

the lawyer animadverted to a technicality in the contract.

luật sư đã chỉ ra một kỹ thuật trong hợp đồng.

she animadverted on his careless remarks.

cô ấy đã phê bình những nhận xét bất cẩn của anh ấy.

the judge animadverted against the prosecutor's line of questioning.

thẩm phán đã phê bình cách thẩm vấn của công tố viên.

he animadverted sharply on the proposal.

anh ta đã phê bình dự án một cách gay gắt.

the professor animadverted on the student's lack of preparation.

giáo sư đã phê bình sự thiếu chuẩn bị của sinh viên.

she animadverted to his failure to acknowledge her contribution.

cô ấy đã chỉ ra sự thất bại của anh ấy trong việc công nhận đóng góp của cô ấy.

the reviewer animadverted on several aspects of the manuscript.

người đánh giá đã phê bình một số khía cạnh của bản thảo.

he animadverted against the proposed changes to the policy.

anh ta đã phản đối những thay đổi được đề xuất đối với chính sách.

the editor animadverted on the writer's use of clichés.

biên tập viên đã phê bình việc sử dụng lối sáo rỗng của nhà văn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay