anisometry

[Mỹ]/[ˌæˈnɪsɒmɪtri]/
[Anh]/[ˌæˈnɪsɒmɪtri]/

Dịch

n. Tình trạng không cân đối; sự không đối xứng; ngành nghiên cứu về các tỷ lệ không đều trong giải phẫu.

Cụm từ & Cách kết hợp

anisometry analysis

phân tích độ bất đối xứng

detecting anisometry

phát hiện độ bất đối xứng

anisometry patterns

mô hình độ bất đối xứng

anisometry exists

độ bất đối xứng tồn tại

measuring anisometry

đo lường độ bất đối xứng

anisometry study

nghiên cứu độ bất đối xứng

with anisometry

với độ bất đối xứng

anisometry effect

ảnh hưởng của độ bất đối xứng

showed anisometry

cho thấy độ bất đối xứng

anisometry index

chỉ số độ bất đối xứng

Câu ví dụ

the study investigated the presence of anisometry in the skeletal remains.

Nghiên cứu đã điều tra sự hiện diện của anisometry trong các di hài xương.

anisometry can be a useful indicator of growth patterns in animals.

Anisometry có thể là một chỉ số hữu ích về mô hình tăng trưởng ở động vật.

significant anisometry was observed across different populations of the species.

Đã quan sát thấy anisometry đáng kể ở các quần thể khác nhau của loài.

researchers used geometric morphometrics to quantify the degree of anisometry.

Nghiên cứu viên đã sử dụng hình học morphometrics để định lượng mức độ anisometry.

environmental factors can influence the expression of anisometry in organisms.

Các yếu tố môi trường có thể ảnh hưởng đến sự biểu hiện của anisometry ở sinh vật.

the team analyzed limb bone anisometry to understand evolutionary changes.

Đội ngũ phân tích anisometry xương chi để hiểu các thay đổi tiến hóa.

anisometry ratios provided insights into the developmental history of the fossil.

Tỷ lệ anisometry cung cấp cái nhìn vào lịch sử phát triển của hóa thạch.

comparing anisometry across species can reveal phylogenetic relationships.

So sánh anisometry giữa các loài có thể tiết lộ mối quan hệ tiến hóa.

the presence of pronounced anisometry suggested a stressful early life.

Sự hiện diện của anisometry rõ rệt gợi ý một cuộc sống đầu đời căng thẳng.

statistical analysis confirmed a strong correlation with environmental stress and anisometry.

Phân tích thống kê xác nhận một mối tương quan mạnh mẽ với căng thẳng môi trường và anisometry.

anisometry measurements were taken on each individual skull.

Các phép đo anisometry được thực hiện trên mỗi hộp sọ riêng lẻ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay