ankylosing

[Mỹ]/ˈæŋkliˌzoʊsɪŋ/
[Anh]/anˈkīlˌsoʊzɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.Quá trình trở nên cứng hoặc cứng nhắc, đặc biệt là cột sống.; Gây ra điều gì đó trở nên cứng hoặc cứng nhắc, đặc biệt là cột sống.

Cụm từ & Cách kết hợp

ankylosing spondylitis

viêm cột sống dính khớp

ankylosing hip

khớp háng dính khớp

ankylosing arthritis

viêm khớp dính

ankylosing disease

bệnh dính khớp

Câu ví dụ

the patient suffers from ankylosing spondylitis.

Bệnh nhân bị viêm dính cột sống.

ankylosing conditions can cause significant pain.

Các tình trạng viêm dính có thể gây ra những cơn đau dữ dội.

early diagnosis and treatment are crucial for ankylosing spondylitis.

Chẩn đoán và điều trị sớm rất quan trọng đối với bệnh viêm dính cột sống.

ankylosing is a type of inflammatory arthritis.

Viêm dính là một loại viêm khớp.

the inflammation associated with ankylosing can affect the entire spine.

Viêm nhiễm liên quan đến viêm dính có thể ảnh hưởng đến toàn bộ cột sống.

ankylosing often affects young adults between the ages of 20 and 40.

Viêm dính thường ảnh hưởng đến thanh niên trong độ tuổi từ 20 đến 40.

physical therapy can help manage symptoms of ankylosing spondylitis.

Vật lý trị liệu có thể giúp kiểm soát các triệu chứng của bệnh viêm dính cột sống.

genetic factors play a role in the development of ankylosing spondylitis.

Các yếu tố di truyền đóng vai trò trong sự phát triển của bệnh viêm dính cột sống.

ankylosing can lead to stiffness and limited range of motion in the spine.

Viêm dính có thể dẫn đến cứng khớp và hạn chế vận động ở cột sống.

research is ongoing to find new treatments for ankylosing spondylitis.

Nghiên cứu đang được tiến hành để tìm ra các phương pháp điều trị mới cho bệnh viêm dính cột sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay