anthologies

[Mỹ]/ænˈθɒlədʒiːz/
[Anh]/anˈθɒl.ə.dʒiːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tập hợp các tác phẩm văn học, chẳng hạn như thơ, truyện, hoặc tiểu luận.

Cụm từ & Cách kết hợp

anthologies of poetry

tuyển tập thơ

curated anthologies

tuyển tập được tuyển chọn

bestselling anthologies

tuyển tập bán chạy nhất

diverse anthologies

tuyển tập đa dạng

anthologies for children

tuyển tập dành cho trẻ em

modern anthologies

tuyển tập hiện đại

classic anthologies

tuyển tập cổ điển

academic anthologies

tuyển tập học thuật

Câu ví dụ

she enjoys reading anthologies of short stories.

Cô ấy thích đọc các tuyển tập truyện ngắn.

the library has a wide selection of poetry anthologies.

Thư viện có nhiều tuyển tập thơ đa dạng.

this anthology features works by both established and emerging writers.

Tuyển tập này có các tác phẩm của cả tác giả đã thành danh và mới nổi.

he compiled an anthology of his favorite poems.

Anh ấy đã biên soạn một tuyển tập những bài thơ yêu thích của mình.

the anthology explores the theme of love in different cultures.

Tuyển tập khám phá chủ đề tình yêu trong các nền văn hóa khác nhau.

they published a new anthology of science fiction stories.

Họ đã xuất bản một tuyển tập truyện khoa học viễn tưởng mới.

the anthology is a valuable resource for students of literature.

Tuyển tập là một nguồn tài liệu quý giá cho sinh viên chuyên ngành văn học.

anthologies can offer a diverse range of perspectives on a topic.

Các tuyển tập có thể cung cấp nhiều quan điểm khác nhau về một chủ đề.

she gifted him an anthology of classic plays.

Cô ấy tặng anh ấy một tuyển tập các vở kịch kinh điển.

the anthology is beautifully illustrated with photographs and artwork.

Tuyển tập được minh họa đẹp mắt bằng ảnh và tranh vẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay