anti-colonialists

[US]/[ˌæntiː ˈkɒləniəlɪst]/
[UK]/[ˌænti ˈkɒləniəlɪst]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những người chống chủ nghĩa thực dân; Một người ủng hộ chấm dứt chế độ thực dân; Những người tích cực đấu tranh chống lại các cường quốc thực dân.

Phrases & Collocations

anti-colonialists' struggle

cuộc đấu tranh của các nhà chống thực dân

supporting anti-colonialists

hỗ trợ các nhà chống thực dân

were anti-colonialists

là các nhà chống thực dân

becoming anti-colonialists

trở thành các nhà chống thực dân

inspired anti-colonialists

khích lệ các nhà chống thực dân

as anti-colonialists

như các nhà chống thực dân

early anti-colonialists

các nhà chống thực dân đầu tiên

naming anti-colonialists

đặt tên cho các nhà chống thực dân

Example Sentences

many anti-colonialists fiercely opposed european imperial expansion.

Nhiều người phản đối thuộc địa đã kịch liệt phản đối sự mở rộng đế quốc châu Âu.

the anti-colonialists organized protests against oppressive policies.

Người phản đối thuộc địa đã tổ chức các cuộc biểu tình chống lại các chính sách hà khắc.

academic research often highlights the struggles of anti-colonialists.

Nghiên cứu học thuật thường nhấn mạnh những cuộc đấu tranh của các nhà phản đối thuộc địa.

young anti-colonialists championed national liberation movements.

Các nhà phản đối thuộc địa trẻ tuổi đã ủng hộ các phong trào giải phóng dân tộc.

the anti-colonialists faced significant challenges and repression.

Người phản đối thuộc địa đã đối mặt với những thách thức và đàn áp đáng kể.

intellectual anti-colonialists analyzed colonial power structures.

Các nhà phản đối thuộc địa có học thuật đã phân tích các cấu trúc quyền lực thuộc địa.

grassroots anti-colonialists mobilized communities for resistance.

Các nhà phản đối thuộc địa cấp cơ sở đã huy động các cộng đồng để kháng cự.

radical anti-colonialists advocated for complete independence.

Các nhà phản đối thuộc địa cực đoan đã vận động cho độc lập hoàn toàn.

historical accounts often celebrate the achievements of anti-colonialists.

Các tài liệu lịch sử thường ca ngợi những thành tựu của các nhà phản đối thuộc địa.

dedicated anti-colonialists worked tirelessly for decolonization.

Các nhà phản đối thuộc địa tận tụy đã không ngừng làm việc vì việc phi thuộc địa hóa.

influential anti-colonialists shaped post-colonial thought significantly.

Các nhà phản đối thuộc địa có ảnh hưởng đã định hình đáng kể tư tưởng hậu thuộc địa.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now