anti-inotropic

[Mỹ]/[ˌæntiˈɪnəˌtrɒpɪk]/
[Anh]/[ˌæntiˈɪnəˌtrɑːpɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tác dụng làm giảm lực co bóp của cơ tim; Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến cơ tim theo cách làm giảm khả năng co bóp của nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

anti-inotropic effect

Hiệu ứng kháng inotropic

anti-inotropic drugs

Dược phẩm kháng inotropic

showing anti-inotropic

Hiển thị kháng inotropic

anti-inotropic action

Hành động kháng inotropic

with anti-inotropic

Có kháng inotropic

anti-inotropic response

Phản ứng kháng inotropic

anti-inotropic potential

Tiềm năng kháng inotropic

anti-inotropic mechanism

Cơ chế kháng inotropic

anti-inotropic state

Trạng thái kháng inotropic

anti-inotropic properties

Tính chất kháng inotropic

Câu ví dụ

the anti-inotropic effect of the drug was carefully monitored during the clinical trial.

Hiệu ứng kháng inotrop của thuốc đã được theo dõi cẩn thận trong thử nghiệm lâm sàng.

understanding the anti-inotropic mechanisms is crucial for managing heart failure.

Hiểu rõ cơ chế kháng inotrop là rất quan trọng trong việc quản lý suy tim.

some calcium channel blockers exhibit anti-inotropic properties.

Một số chất ức chế kênh canxi thể hiện tính chất kháng inotrop.

the researchers investigated the anti-inotropic potential of the new compound.

Những nhà nghiên cứu đã khảo sát tiềm năng kháng inotrop của hợp chất mới.

we observed a significant anti-inotropic response following administration of the agent.

Chúng tôi quan sát thấy một phản ứng kháng inotrop đáng kể sau khi tiêm thuốc.

the anti-inotropic effect can be beneficial in certain cardiac conditions.

Hiệu ứng kháng inotrop có thể mang lại lợi ích trong một số tình trạng tim mạch.

the drug's anti-inotropic action reduced myocardial contractility.

Hành động kháng inotrop của thuốc đã làm giảm khả năng co bóp cơ tim.

the study evaluated the anti-inotropic effects on left ventricular function.

Nghiên cứu đã đánh giá các hiệu ứng kháng inotrop đối với chức năng thất trái.

clinicians must consider the anti-inotropic properties when prescribing these medications.

Các bác sĩ lâm sàng phải xem xét tính chất kháng inotrop khi kê toa những loại thuốc này.

the anti-inotropic effect was more pronounced in patients with hypertension.

Hiệu ứng kháng inotrop rõ rệt hơn ở những bệnh nhân bị tăng huyết áp.

further research is needed to fully elucidate the anti-inotropic pathways.

Cần có thêm nghiên cứu để làm rõ đầy đủ các con đường kháng inotrop.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay