apanage

[Mỹ]/əˈpænɪdʒ/
[Anh]/əˈpænɪdʒ/

Dịch

n. Một phần đất của một vị vua hoặc hoàng tử được giao cho con cái của họ như một nguồn thu nhập.; Đất đai được giữ bởi một thành viên của gia đình hoàng gia suốt đời, cung cấp cho họ thu nhập.
Word Forms
số nhiềuapanages

Cụm từ & Cách kết hợp

a princely apanage

một lãnh địa công tước

grant an apanage

trao một lãnh địa

personal apanage

lãnh địa cá nhân

Câu ví dụ

the king granted his son an apanage of land.

nhà vua đã ban cho con trai mình một lãnh địa thừa kế.

she received a small apanage from her wealthy uncle.

cô ấy nhận được một lãnh địa thừa kế nhỏ từ người chú giàu có của mình.

the medieval lord's apanage was often his primary source of income.

lãnh địa thừa kế của lãnh chúa thời trung cổ thường là nguồn thu nhập chính của ông.

his apanage included a castle and surrounding villages.

lãnh địa thừa kế của anh ấy bao gồm một lâu đài và các ngôi làng xung quanh.

the apanage was intended to provide for the son's needs.

lãnh địa thừa kế được thiết kế để cung cấp cho nhu cầu của con trai.

the king used apanages to reward loyal vassals.

nhà vua sử dụng lãnh địa thừa kế để thưởng cho những người trung thành.

an apanage could be a valuable asset for a noble family.

một lãnh địa thừa kế có thể là một tài sản có giá trị đối với một gia đình quý tộc.

the system of apanages was common in medieval europe.

hệ thống lãnh địa thừa kế phổ biến ở châu âu thời trung cổ.

he inherited a significant apanage from his father.

anh ấy thừa hưởng một lãnh địa thừa kế đáng kể từ cha mình.

the apanage was often passed down through generations of the family.

lãnh địa thừa kế thường được truyền lại cho nhiều thế hệ trong gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay