| số nhiều | apanages |
a princely apanage
một lãnh địa công tước
grant an apanage
trao một lãnh địa
personal apanage
lãnh địa cá nhân
the king granted his son an apanage of land.
nhà vua đã ban cho con trai mình một lãnh địa thừa kế.
she received a small apanage from her wealthy uncle.
cô ấy nhận được một lãnh địa thừa kế nhỏ từ người chú giàu có của mình.
the medieval lord's apanage was often his primary source of income.
lãnh địa thừa kế của lãnh chúa thời trung cổ thường là nguồn thu nhập chính của ông.
his apanage included a castle and surrounding villages.
lãnh địa thừa kế của anh ấy bao gồm một lâu đài và các ngôi làng xung quanh.
the apanage was intended to provide for the son's needs.
lãnh địa thừa kế được thiết kế để cung cấp cho nhu cầu của con trai.
the king used apanages to reward loyal vassals.
nhà vua sử dụng lãnh địa thừa kế để thưởng cho những người trung thành.
an apanage could be a valuable asset for a noble family.
một lãnh địa thừa kế có thể là một tài sản có giá trị đối với một gia đình quý tộc.
the system of apanages was common in medieval europe.
hệ thống lãnh địa thừa kế phổ biến ở châu âu thời trung cổ.
he inherited a significant apanage from his father.
anh ấy thừa hưởng một lãnh địa thừa kế đáng kể từ cha mình.
the apanage was often passed down through generations of the family.
lãnh địa thừa kế thường được truyền lại cho nhiều thế hệ trong gia đình.
a princely apanage
một lãnh địa công tước
grant an apanage
trao một lãnh địa
personal apanage
lãnh địa cá nhân
the king granted his son an apanage of land.
nhà vua đã ban cho con trai mình một lãnh địa thừa kế.
she received a small apanage from her wealthy uncle.
cô ấy nhận được một lãnh địa thừa kế nhỏ từ người chú giàu có của mình.
the medieval lord's apanage was often his primary source of income.
lãnh địa thừa kế của lãnh chúa thời trung cổ thường là nguồn thu nhập chính của ông.
his apanage included a castle and surrounding villages.
lãnh địa thừa kế của anh ấy bao gồm một lâu đài và các ngôi làng xung quanh.
the apanage was intended to provide for the son's needs.
lãnh địa thừa kế được thiết kế để cung cấp cho nhu cầu của con trai.
the king used apanages to reward loyal vassals.
nhà vua sử dụng lãnh địa thừa kế để thưởng cho những người trung thành.
an apanage could be a valuable asset for a noble family.
một lãnh địa thừa kế có thể là một tài sản có giá trị đối với một gia đình quý tộc.
the system of apanages was common in medieval europe.
hệ thống lãnh địa thừa kế phổ biến ở châu âu thời trung cổ.
he inherited a significant apanage from his father.
anh ấy thừa hưởng một lãnh địa thừa kế đáng kể từ cha mình.
the apanage was often passed down through generations of the family.
lãnh địa thừa kế thường được truyền lại cho nhiều thế hệ trong gia đình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay