| số nhiều | appanages |
appanage rights
quyền thừa kế
appanage lands
đất thừa kế
appanage allowance
trợ cấp thừa kế
royal appanage
thừa kế của hoàng gia
appanage system
hệ thống thừa kế
historical appanage
thừa kế lịch sử
appanage property
tài sản thừa kế
appanage inheritance
thừa kế
medieval appanage
thừa kế thời trung cổ
appanage privilege
đặc quyền thừa kế
the prince received an appanage from his father.
người hoàng tử đã nhận được một lãnh địa từ cha của mình.
the appanage was intended to support his lifestyle.
lãnh địa được dự định để hỗ trợ lối sống của anh ấy.
she managed the finances of the appanage carefully.
Cô ấy quản lý tài chính của lãnh địa một cách cẩn thận.
historically, appanages were common among royalty.
lịch sử cho thấy, các lãnh địa là phổ biến giữa hoàng gia.
the appanage system helped maintain power balance.
hệ thống lãnh địa giúp duy trì sự cân bằng quyền lực.
he inherited an appanage after his uncle passed away.
anh ấy đã thừa kế một lãnh địa sau khi chú của anh ấy qua đời.
appanages often included land and titles.
các lãnh địa thường bao gồm đất đai và các tước hiệu.
the appanage was a source of pride for the family.
lãnh địa là niềm tự hào của gia đình.
many appanages were lost during political upheavals.
nhiều lãnh địa đã bị mất trong những biến động chính trị.
he spent his appanage on lavish parties.
anh ấy đã tiêu hết lãnh địa vào những bữa tiệc xa xỉ.
appanage rights
quyền thừa kế
appanage lands
đất thừa kế
appanage allowance
trợ cấp thừa kế
royal appanage
thừa kế của hoàng gia
appanage system
hệ thống thừa kế
historical appanage
thừa kế lịch sử
appanage property
tài sản thừa kế
appanage inheritance
thừa kế
medieval appanage
thừa kế thời trung cổ
appanage privilege
đặc quyền thừa kế
the prince received an appanage from his father.
người hoàng tử đã nhận được một lãnh địa từ cha của mình.
the appanage was intended to support his lifestyle.
lãnh địa được dự định để hỗ trợ lối sống của anh ấy.
she managed the finances of the appanage carefully.
Cô ấy quản lý tài chính của lãnh địa một cách cẩn thận.
historically, appanages were common among royalty.
lịch sử cho thấy, các lãnh địa là phổ biến giữa hoàng gia.
the appanage system helped maintain power balance.
hệ thống lãnh địa giúp duy trì sự cân bằng quyền lực.
he inherited an appanage after his uncle passed away.
anh ấy đã thừa kế một lãnh địa sau khi chú của anh ấy qua đời.
appanages often included land and titles.
các lãnh địa thường bao gồm đất đai và các tước hiệu.
the appanage was a source of pride for the family.
lãnh địa là niềm tự hào của gia đình.
many appanages were lost during political upheavals.
nhiều lãnh địa đã bị mất trong những biến động chính trị.
he spent his appanage on lavish parties.
anh ấy đã tiêu hết lãnh địa vào những bữa tiệc xa xỉ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay