approbating

[Mỹ]/əˈprəʊbeɪtɪŋ/
[Anh]/əˈproʊbeɪtɪŋ/

Dịch

v.Hành động chấp thuận hoặc chấp nhận một cái gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

receiving approbating comments

nhận được những bình luận tích cực

seeking approbating reviews

tìm kiếm những đánh giá tích cực

Câu ví dụ

many community members are approbating the new recycling program.

nhiều thành viên cộng đồng đang đánh giá cao chương trình tái chế mới.

the committee is approbating the proposed changes to the policy.

ban thư ký đang đánh giá cao những thay đổi được đề xuất đối với chính sách.

his efforts in the project were met with approbating remarks from the supervisor.

những nỗ lực của anh ấy trong dự án đã được giám sát viên đánh giá cao.

she felt proud when her peers were approbating her presentation.

cô ấy cảm thấy tự hào khi bạn bè đánh giá cao bài thuyết trình của cô.

the new law is finally approbating after months of debate.

luật mới cuối cùng cũng được đánh giá cao sau nhiều tháng tranh luận.

the teacher is approbating the students' creative projects.

giáo viên đánh giá cao các dự án sáng tạo của học sinh.

public opinion is approbating the mayor's decision to improve public transport.

ý kiến ​​công chúng đánh giá cao quyết định cải thiện giao thông công cộng của thị trưởng.

they were approbating the innovative solutions presented at the conference.

họ đánh giá cao các giải pháp sáng tạo được trình bày tại hội nghị.

the board is approbating the budget for next year’s projects.

hội đồng đánh giá cao ngân sách cho các dự án năm tới.

her research findings were approbating by leading experts in the field.

những phát hiện nghiên cứu của cô ấy đã được đánh giá cao bởi các chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay