arbalests

[Mỹ]/[ˈɑːrbəlɪst]/
[Anh]/[ˈɑːrbəlɪst]/

Dịch

n. một cung bật, đặc biệt là một cái lớn được sử dụng trong thời Trung Cổ; số nhiều của arbalest

Cụm từ & Cách kết hợp

using arbalests

sử dụng ván chêm

firing arbalests

bắn ván chêm

ancient arbalests

ván chêm cổ đại

heavy arbalests

ván chêm nặng

repairing arbalests

sửa chữa ván chêm

loaded arbalests

ván chêm đã nạp

making arbalests

làm ván chêm

stored arbalests

ván chêm được cất giữ

carrying arbalests

mang ván chêm

powerful arbalests

ván chêm mạnh mẽ

Câu ví dụ

the castle defenses included several powerful arbalests.

Các biện pháp phòng thủ của lâu đài bao gồm nhiều khẩu pháo ncrossbow mạnh mẽ.

he carefully maintained his collection of antique arbalests.

Anh ta cẩn thận bảo quản bộ sưu tập crossbow cổ của mình.

the archer loaded his arbalest with a heavy bolt.

Người cung thủ lên đạn crossbow bằng một mũi tên nặng.

the siege involved the use of massive arbalests to breach the walls.

Cuộc vây hãm liên quan đến việc sử dụng crossbow khổng lồ để phá vỡ các bức tường.

they studied the design of medieval arbalests for their research.

Họ nghiên cứu thiết kế của crossbow thời trung cổ cho nghiên cứu của họ.

the mercenary carried a compact arbalest for hunting.

Người lính đánh thuê mang theo một khẩu crossbow nhỏ gọn để săn bắn.

the museum displayed a collection of restored arbalests.

Bảo tàng trưng bày bộ sưu tập crossbow được phục hồi.

the kingdom relied on skilled arbalest marksmen for protection.

Vương quốc dựa vào các cung thủ crossbow lành nghề để bảo vệ.

he repaired the trigger mechanism of his old arbalest.

Anh ta sửa chữa cơ chế kích hoạt của khẩu crossbow cũ của mình.

the battlefield was littered with broken arbalests and bolts.

Chiến trường đầy rẫy crossbow và mũi tên bị hỏng.

the craftsman specialized in crafting high-quality arbalests.

Người thợ thủ công chuyên sản xuất crossbow chất lượng cao.

the group planned to use arbalests to ambush the patrol.

Nhóm lên kế hoạch sử dụng crossbow để phục kích toán tuần tra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay