using arbalests
sử dụng ván chêm
firing arbalests
bắn ván chêm
ancient arbalests
ván chêm cổ đại
heavy arbalests
ván chêm nặng
repairing arbalests
sửa chữa ván chêm
loaded arbalests
ván chêm đã nạp
making arbalests
làm ván chêm
stored arbalests
ván chêm được cất giữ
carrying arbalests
mang ván chêm
powerful arbalests
ván chêm mạnh mẽ
the castle defenses included several powerful arbalests.
Các biện pháp phòng thủ của lâu đài bao gồm nhiều khẩu pháo ncrossbow mạnh mẽ.
he carefully maintained his collection of antique arbalests.
Anh ta cẩn thận bảo quản bộ sưu tập crossbow cổ của mình.
the archer loaded his arbalest with a heavy bolt.
Người cung thủ lên đạn crossbow bằng một mũi tên nặng.
the siege involved the use of massive arbalests to breach the walls.
Cuộc vây hãm liên quan đến việc sử dụng crossbow khổng lồ để phá vỡ các bức tường.
they studied the design of medieval arbalests for their research.
Họ nghiên cứu thiết kế của crossbow thời trung cổ cho nghiên cứu của họ.
the mercenary carried a compact arbalest for hunting.
Người lính đánh thuê mang theo một khẩu crossbow nhỏ gọn để săn bắn.
the museum displayed a collection of restored arbalests.
Bảo tàng trưng bày bộ sưu tập crossbow được phục hồi.
the kingdom relied on skilled arbalest marksmen for protection.
Vương quốc dựa vào các cung thủ crossbow lành nghề để bảo vệ.
he repaired the trigger mechanism of his old arbalest.
Anh ta sửa chữa cơ chế kích hoạt của khẩu crossbow cũ của mình.
the battlefield was littered with broken arbalests and bolts.
Chiến trường đầy rẫy crossbow và mũi tên bị hỏng.
the craftsman specialized in crafting high-quality arbalests.
Người thợ thủ công chuyên sản xuất crossbow chất lượng cao.
the group planned to use arbalests to ambush the patrol.
Nhóm lên kế hoạch sử dụng crossbow để phục kích toán tuần tra.
using arbalests
sử dụng ván chêm
firing arbalests
bắn ván chêm
ancient arbalests
ván chêm cổ đại
heavy arbalests
ván chêm nặng
repairing arbalests
sửa chữa ván chêm
loaded arbalests
ván chêm đã nạp
making arbalests
làm ván chêm
stored arbalests
ván chêm được cất giữ
carrying arbalests
mang ván chêm
powerful arbalests
ván chêm mạnh mẽ
the castle defenses included several powerful arbalests.
Các biện pháp phòng thủ của lâu đài bao gồm nhiều khẩu pháo ncrossbow mạnh mẽ.
he carefully maintained his collection of antique arbalests.
Anh ta cẩn thận bảo quản bộ sưu tập crossbow cổ của mình.
the archer loaded his arbalest with a heavy bolt.
Người cung thủ lên đạn crossbow bằng một mũi tên nặng.
the siege involved the use of massive arbalests to breach the walls.
Cuộc vây hãm liên quan đến việc sử dụng crossbow khổng lồ để phá vỡ các bức tường.
they studied the design of medieval arbalests for their research.
Họ nghiên cứu thiết kế của crossbow thời trung cổ cho nghiên cứu của họ.
the mercenary carried a compact arbalest for hunting.
Người lính đánh thuê mang theo một khẩu crossbow nhỏ gọn để săn bắn.
the museum displayed a collection of restored arbalests.
Bảo tàng trưng bày bộ sưu tập crossbow được phục hồi.
the kingdom relied on skilled arbalest marksmen for protection.
Vương quốc dựa vào các cung thủ crossbow lành nghề để bảo vệ.
he repaired the trigger mechanism of his old arbalest.
Anh ta sửa chữa cơ chế kích hoạt của khẩu crossbow cũ của mình.
the battlefield was littered with broken arbalests and bolts.
Chiến trường đầy rẫy crossbow và mũi tên bị hỏng.
the craftsman specialized in crafting high-quality arbalests.
Người thợ thủ công chuyên sản xuất crossbow chất lượng cao.
the group planned to use arbalests to ambush the patrol.
Nhóm lên kế hoạch sử dụng crossbow để phục kích toán tuần tra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay