archduchy

[US]/ˈɑːrktʃdʌki/
[UK]/ˈɑːrkˌdʌkɪ/

Translation

n. Một lãnh thổ được cai trị bởi một đại công tước, một quý tộc cấp cao trong Đế chế La Mã Thần thánh.; Tình trạng hoặc cấp bậc của một đại công tước.
Word Forms
số nhiềuarchduchies

Phrases & Collocations

within the archduchy

bên trong vương quốc công tước

rule the archduchy

thống trị vương quốc công tước

the archduchy's borders

biên giới của vương quốc công tước

the archduchy's people

nhân dân của vương quốc công tước

Example Sentences

the archduchy was known for its rich cultural heritage.

vương quốc Áo từng nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú.

the archduchy played a significant role in european politics.

vương quốc Áo đóng vai trò quan trọng trong chính trị châu Âu.

she was born into a noble family in the archduchy.

Cô ấy sinh ra trong một gia đình quý tộc ở vương quốc Áo.

the archduchy's economy was primarily based on agriculture.

Nền kinh tế của vương quốc Áo chủ yếu dựa vào nông nghiệp.

the archduchy was divided into several provinces.

Vương quốc Áo được chia thành nhiều tỉnh.

tourists flock to the archduchy for its stunning landscapes.

Du khách đổ về vương quốc Áo để chiêm ngưỡng cảnh quan tuyệt đẹp.

he was appointed as the governor of the archduchy.

Ông được bổ nhiệm làm thống đốc của vương quốc Áo.

the archduchy's history is filled with intrigue and drama.

Lịch sử của vương quốc Áo đầy rẫy những âm mưu và kịch tính.

many castles are located within the archduchy.

Nhiều lâu đài nằm trong vương quốc Áo.

the archduchy maintained a strong military presence.

Vương quốc Áo duy trì sự hiện diện quân sự mạnh mẽ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now