argumentativeness

[Mỹ]/ˌɑːɡjʊˈmentətɪvnəs/
[Anh]/ˌɑːrɡjəˈmentətɪvnəs/

Dịch

n. khả năng hoặc trạng thái tranh luận; xu hướng tranh cãi hoặc tranh luận.

Cụm từ & Cách kết hợp

excessive argumentativeness

sự tranh luận quá mức

his argumentativeness

sự tranh luận của anh ấy

her argumentativeness

sự tranh luận của cô ấy

reduce argumentativeness

giảm sự tranh luận

constant argumentativeness

sự tranh luận liên tục

display argumentativeness

thể hiện sự tranh luận

argumentativeness creates

sự tranh luận tạo ra

argumentativeness leads

sự tranh luận dẫn đến

unnecessary argumentativeness

sự tranh luận không cần thiết

Câu ví dụ

his chronic argumentativeness made it difficult for colleagues to collaborate effectively on projects.

Tính hay tranh luận dai dẳng của anh ấy đã khiến đồng nghiệp khó cộng tác hiệu quả trong các dự án.

the teacher noticed a pattern of argumentativeness in the student's classroom behavior.

Giáo viên nhận thấy một xu hướng tranh luận trong hành vi của học sinh ở lớp.

she learned to temper her natural argumentativeness during professional meetings.

Cô ấy đã học cách kiềm chế tính hay tranh luận tự nhiên của mình trong các cuộc họp chuyên nghiệp.

excessive argumentativeness can damage personal relationships over time.

Tính hay tranh luận quá mức có thể làm tổn hại đến các mối quan hệ cá nhân theo thời gian.

the therapist helped him address his tendency toward argumentativeness.

Nhà trị liệu đã giúp anh ấy giải quyết xu hướng tranh luận của mình.

her argumentativeness was often perceived as confidence by some and arrogance by others.

Tính hay tranh luận của cô ấy thường bị một số người coi là sự tự tin và của những người khác là sự kiêu ngạo.

the debate team captain's argumentativeness gave them a competitive edge.

Tính hay tranh luận của đội trưởng đội tranh luận đã mang lại cho họ lợi thế cạnh tranh.

he recognized that his argumentativeness stemmed from a fear of being wrong.

Anh ấy nhận ra rằng tính hay tranh luận của anh ấy bắt nguồn từ nỗi sợ bị sai.

the article discussed how argumentativeness in online discussions often leads to toxic environments.

Bài viết thảo luận về cách tính hay tranh luận trong các cuộc thảo luận trực tuyến thường dẫn đến môi trường độc hại.

parents must strike a balance between encouraging critical thinking and discouraging unnecessary argumentativeness.

Cha mẹ phải cân bằng giữa việc khuyến khích tư duy phản biện và ngăn chặn tính hay tranh luận không cần thiết.

her argumentativeness made her an excellent lawyer but a challenging dinner companion.

Tính hay tranh luận của cô ấy khiến cô ấy trở thành một luật sư xuất sắc nhưng một người bạn ăn tối khó khăn.

the professor praised the constructive argumentativeness displayed during the seminar.

Giáo sư ca ngợi tính hay tranh luận mang tính xây dựng được thể hiện trong hội thảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay