argyle

[Mỹ]/a:'gail/
[Anh]/ˈɑrˌɡaɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một mẫu hình thoi nhiều màu sắc trên vải, tất có mẫu hình thoi nhiều màu sắc
adj. có mẫu hình thoi nhiều màu sắc trên vải

Cụm từ & Cách kết hợp

argyle pattern

họa tiết argyle

argyle socks

tất argyle

knit argyle sweater

áo len argyle

colorful argyle design

thiết kế argyle nhiều màu

Câu ví dụ

She wore a cozy argyle sweater to the winter party.

Cô ấy đã mặc một chiếc áo len argyle ấm cúng đến buổi tiệc mùa đông.

The classic argyle pattern is popular in knitwear.

Họa tiết argyle cổ điển phổ biến trong các sản phẩm dệt kim.

He paired his argyle socks with a stylish suit.

Anh ấy phối tất argyle của mình với một bộ vest phong cách.

Argyle is a traditional Scottish pattern.

Argyle là một họa tiết truyền thống của Scotland.

She knitted a beautiful argyle blanket for her baby.

Cô ấy đã đan một chiếc chăn argyle đẹp cho em bé của mình.

The argyle design adds a touch of sophistication to the room.

Thiết kế argyle thêm một chút tinh tế vào căn phòng.

Argyle socks are a popular choice for business attire.

Tất argyle là một lựa chọn phổ biến cho trang phục công sở.

The argyle print on the scarf matched her winter coat perfectly.

Họa tiết argyle trên khăn choàng của cô ấy hoàn toàn phù hợp với áo khoác mùa đông của cô ấy.

He received a gift set with argyle ties and pocket squares.

Anh ấy nhận được một bộ quà tặng với cà vạt và khăn túi argyle.

Argyle sweaters are great for layering in cold weather.

Áo len argyle rất thích hợp để mặc nhiều lớp trong thời tiết lạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay