patternless

[Mỹ]/[ˈpætərləs]/
[Anh]/[ˈpætərləs]/

Dịch

adj. Không có quy luật; thiếu một thiết kế dễ nhận thấy; Thiếu tính đều đặn hoặc khả năng dự đoán; Ngẫu nhiên; Tự do.

Cụm từ & Cách kết hợp

patternless design

thiết kế không có mẫu

patternless growth

sự phát triển không có mẫu

seemingly patternless

dường như không có mẫu

patternless surface

bề mặt không có mẫu

a patternless void

khoảng trống không có mẫu

patternless arrangement

bố trí không có mẫu

became patternless

trở nên không có mẫu

inherently patternless

thiên về không có mẫu

utterly patternless

hoàn toàn không có mẫu

patternless chaos

hỗn loạn không có mẫu

Câu ví dụ

the fabric had a patternless surface, giving it a modern feel.

Vải có bề mặt không họa tiết, mang lại cảm giác hiện đại.

we sought a patternless design for the website's background.

Chúng tôi tìm kiếm một thiết kế không họa tiết cho nền của trang web.

the artist favored a patternless approach to abstract painting.

Nghệ sĩ ưa thích một cách tiếp cận không họa tiết đối với hội họa trừu tượng.

the desert landscape was vast and strikingly patternless.

Phong cảnh sa mạc rộng lớn và đáng chú ý là không có họa tiết.

the data showed a patternless distribution across the region.

Dữ liệu cho thấy sự phân bố không họa tiết trên khắp khu vực.

the child's drawing was charmingly patternless and free.

Bức vẽ của đứa trẻ đáng yêu và tự do, không có họa tiết.

the music was soothing, with a patternless, ambient flow.

Nhạc rất êm dịu, với dòng chảy không họa tiết, mang lại cảm giác thư thái.

the forest floor was covered in patternless leaf litter.

Đất rừng phủ đầy lá rụng không có họa tiết.

the algorithm searched for patternless anomalies in the data.

Thuật toán tìm kiếm các điểm bất thường không có họa tiết trong dữ liệu.

the dancer moved with a patternless grace and fluidity.

Người nhảy múa di chuyển một cách duyên dáng và uyển chuyển, không có họa tiết.

the garden featured a deliberately patternless arrangement of stones.

Khu vườn có một cách sắp xếp đá được thiết kế chủ ý không có họa tiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay