ascertainability

[Mỹ]/əˌseɪtəˈneɪəbɪləti/
[Anh]/əˌseɪtəˈneɪəbɪləti/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái có thể xác định được; khả năng được xác định, khám phá hoặc thiết lập một cách chắc chắn.

Cụm từ & Cách kết hợp

ascertainability of

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the ascertainability of the claim depends on the available evidence and documentation.

Khả năng xác định được yêu sách phụ thuộc vào bằng chứng và tài liệu có sẵn.

courts often question the ascertainability of class membership in complex litigation.

Các tòa án thường đặt câu hỏi về khả năng xác định tư cách thành viên của một nhóm trong các vụ kiện phức tạp.

researchers found significant variations in ascertainability rates across different demographic groups.

Các nhà nghiên cứu nhận thấy sự khác biệt đáng kể về tỷ lệ khả năng xác định được giữa các nhóm nhân khẩu học khác nhau.

the new protocol improves the ascertainability of genetic markers in population studies.

Nghiên thức mới cải thiện khả năng xác định được các dấu ấn di truyền trong các nghiên cứu dân số.

statistical models help determine the ascertainability threshold for rare disease detection.

Các mô hình thống kê giúp xác định ngưỡng khả năng xác định được để phát hiện các bệnh hiếm gặp.

legal experts debated the ascertainability criterion required for class certification.

Các chuyên gia pháp lý tranh luận về tiêu chí khả năng xác định được cần thiết để chứng nhận nhóm.

low ascertainability of symptoms poses challenges for early diagnosis of autoimmune conditions.

Khả năng xác định được triệu chứng thấp gây ra những thách thức cho việc chẩn đoán sớm các bệnh tự miễn.

the study examined factors affecting the ascertainability of customer preferences in emerging markets.

Nghiên cứu kiểm tra các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng xác định được sở thích của khách hàng ở các thị trường mới nổi.

scientists developed a standardized method to enhance the ascertainability of archaeological findings.

Các nhà khoa học đã phát triển một phương pháp tiêu chuẩn hóa để tăng cường khả năng xác định được các phát hiện khảo cổ.

regulatory agencies established clear guidelines on data ascertainability for clinical trials.

Các cơ quan quản lý đã thiết lập các hướng dẫn rõ ràng về khả năng xác định được dữ liệu đối với các thử nghiệm lâm sàng.

the ascertainability requirement in the regulation ensures reliable environmental impact assessments.

Yêu cầu về khả năng xác định được trong quy định đảm bảo đánh giá tác động môi trường đáng tin cậy.

insurance companies assess the ascertainability of risk factors when determining policy premiums.

Các công ty bảo hiểm đánh giá khả năng xác định được các yếu tố rủi ro khi xác định phí bảo hiểm.

technical experts evaluated the ascertainability of system vulnerabilities in the network infrastructure.

Các chuyên gia kỹ thuật đánh giá khả năng xác định được các lỗ hổng của hệ thống trong cơ sở hạ tầng mạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay