| số nhiều | assagais |
assagai thrower
người ném assagai
african assagai
assagai châu Phi
ancient assagai warrior
chiến binh assagai cổ đại
assagai in battle
assagai trong trận chiến
traditional assagai design
thiết kế assagai truyền thống
assagai spearhead
đầu tiên assagai
assagai handle grip
tay cầm assagai
assagai historical significance
ý nghĩa lịch sử của assagai
he threw the assagai with great skill.
anh ta ném giáo với kỹ năng tuyệt vời.
the hunter carried an assagai for protection.
người săn bắn mang theo giáo để bảo vệ.
she admired the craftsmanship of the assagai.
cô ấy ngưỡng mộ sự khéo léo của giáo.
the assagai was traditionally used by the zulu.
giáo thường được sử dụng bởi người Zulu.
in the museum, we saw an ancient assagai.
ở bảo tàng, chúng tôi đã thấy một giáo cổ đại.
he practiced throwing the assagai at a target.
anh ấy luyện tập ném giáo vào mục tiêu.
the assagai is a symbol of african heritage.
giáo là biểu tượng của di sản châu Phi.
during the festival, they demonstrated assagai throwing.
trong lễ hội, họ đã biểu diễn ném giáo.
the assagai's design has evolved over centuries.
thiết kế của giáo đã phát triển qua nhiều thế kỷ.
he learned how to make an assagai from his grandfather.
anh ấy đã học cách làm giáo từ ông nội của mình.
assagai thrower
người ném assagai
african assagai
assagai châu Phi
ancient assagai warrior
chiến binh assagai cổ đại
assagai in battle
assagai trong trận chiến
traditional assagai design
thiết kế assagai truyền thống
assagai spearhead
đầu tiên assagai
assagai handle grip
tay cầm assagai
assagai historical significance
ý nghĩa lịch sử của assagai
he threw the assagai with great skill.
anh ta ném giáo với kỹ năng tuyệt vời.
the hunter carried an assagai for protection.
người săn bắn mang theo giáo để bảo vệ.
she admired the craftsmanship of the assagai.
cô ấy ngưỡng mộ sự khéo léo của giáo.
the assagai was traditionally used by the zulu.
giáo thường được sử dụng bởi người Zulu.
in the museum, we saw an ancient assagai.
ở bảo tàng, chúng tôi đã thấy một giáo cổ đại.
he practiced throwing the assagai at a target.
anh ấy luyện tập ném giáo vào mục tiêu.
the assagai is a symbol of african heritage.
giáo là biểu tượng của di sản châu Phi.
during the festival, they demonstrated assagai throwing.
trong lễ hội, họ đã biểu diễn ném giáo.
the assagai's design has evolved over centuries.
thiết kế của giáo đã phát triển qua nhiều thế kỷ.
he learned how to make an assagai from his grandfather.
anh ấy đã học cách làm giáo từ ông nội của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay